cinchona

[Mỹ]/ˌsɪnˈkəʊ.nə/
[Anh]/ˌsɪnˈkoʊ.nə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cây Nam Mỹ sản xuất quinine; vỏ cây cinchona được sử dụng trong y học
Word Forms
số nhiềucinchonas

Cụm từ & Cách kết hợp

cinchona bark

vỏ cây cinchona

cinchona tree

cây cinchona

cinchona alkaloids

alkaloid cinchona

cinchona extract

chiết xuất cinchona

cinchona powder

bột cinchona

cinchona quinine

quinine cinchona

cinchona species

loài cinchona

cinchona cultivation

trồng trọt cinchona

cinchona medicine

thuốc cinchona

cinchona use

sử dụng cinchona

Câu ví dụ

cinchona bark is used to treat malaria.

Vỏ cây cinchona được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét.

the alkaloids in cinchona have medicinal properties.

Các alkaloids trong cinchona có đặc tính chữa bệnh.

cinchona is known for its bitter taste.

Cinchona nổi tiếng với vị đắng.

many pharmaceuticals derive from cinchona extracts.

Nhiều loại thuốc có nguồn gốc từ chiết xuất cinchona.

cinchona was historically significant in treating fevers.

Cinchona có ý nghĩa lịch sử trong việc điều trị sốt.

the discovery of cinchona changed the course of medicine.

Sự phát hiện ra cinchona đã thay đổi tiến trình của y học.

cinchona trees thrive in tropical climates.

Cây cinchona phát triển mạnh trong khí hậu nhiệt đới.

researchers are studying the genetics of cinchona.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về di truyền của cinchona.

cinchona has been used for centuries by indigenous people.

Cinchona đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ bởi người bản địa.

the cinchona plant is a source of quinine.

Cây cinchona là nguồn của quinine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay