| số nhiều | quires |
quire of paper
xấp xấp giấy
quire of leaves
xấp xấp lá
quire of notes
xấp xấp ghi chú
quire of sheets
xấp xấp bản in
quire of documents
xấp xấp tài liệu
quire of letters
xấp xấp thư
quire of forms
xấp xấp mẫu đơn
quire of pages
xấp xấp trang
quire of reports
xấp xấp báo cáo
quire of articles
xấp xấp bài viết
she decided to quire her thoughts before the meeting.
Cô ấy quyết định suy nghĩ trước cuộc họp.
the artist used a quire of paper to sketch her designs.
Nghệ sĩ đã sử dụng một xấp giấy để phác thảo các thiết kế của cô ấy.
he always keeps a quire of notes for his lectures.
Anh ấy luôn giữ một xấp ghi chú cho các bài giảng của mình.
they decided to quire their resources for the project.
Họ quyết định tập hợp các nguồn lực của mình cho dự án.
it's important to quire the necessary information before starting.
Điều quan trọng là thu thập thông tin cần thiết trước khi bắt đầu.
the librarian showed me how to quire the books effectively.
Thủ thư đã chỉ cho tôi cách mượn sách hiệu quả.
we need to quire the data to analyze the results.
Chúng ta cần thu thập dữ liệu để phân tích kết quả.
she plans to quire her thoughts in a journal.
Cô ấy dự định ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
before the presentation, he took time to quire his ideas.
Trước khi trình bày, anh ấy đã dành thời gian để sắp xếp ý tưởng của mình.
to improve clarity, please quire your arguments logically.
Để tăng tính rõ ràng, vui lòng trình bày các lập luận của bạn một cách logic.
quire of paper
xấp xấp giấy
quire of leaves
xấp xấp lá
quire of notes
xấp xấp ghi chú
quire of sheets
xấp xấp bản in
quire of documents
xấp xấp tài liệu
quire of letters
xấp xấp thư
quire of forms
xấp xấp mẫu đơn
quire of pages
xấp xấp trang
quire of reports
xấp xấp báo cáo
quire of articles
xấp xấp bài viết
she decided to quire her thoughts before the meeting.
Cô ấy quyết định suy nghĩ trước cuộc họp.
the artist used a quire of paper to sketch her designs.
Nghệ sĩ đã sử dụng một xấp giấy để phác thảo các thiết kế của cô ấy.
he always keeps a quire of notes for his lectures.
Anh ấy luôn giữ một xấp ghi chú cho các bài giảng của mình.
they decided to quire their resources for the project.
Họ quyết định tập hợp các nguồn lực của mình cho dự án.
it's important to quire the necessary information before starting.
Điều quan trọng là thu thập thông tin cần thiết trước khi bắt đầu.
the librarian showed me how to quire the books effectively.
Thủ thư đã chỉ cho tôi cách mượn sách hiệu quả.
we need to quire the data to analyze the results.
Chúng ta cần thu thập dữ liệu để phân tích kết quả.
she plans to quire her thoughts in a journal.
Cô ấy dự định ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
before the presentation, he took time to quire his ideas.
Trước khi trình bày, anh ấy đã dành thời gian để sắp xếp ý tưởng của mình.
to improve clarity, please quire your arguments logically.
Để tăng tính rõ ràng, vui lòng trình bày các lập luận của bạn một cách logic.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay