quire

[Mỹ]/kwaɪə/
[Anh]/kwaɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lượng giấy, thường là 24 hoặc 25 tờ; một nếp gấp hoặc tập hợp giấy trong bìa sách
Word Forms
số nhiềuquires

Cụm từ & Cách kết hợp

quire of paper

xấp xấp giấy

quire of leaves

xấp xấp lá

quire of notes

xấp xấp ghi chú

quire of sheets

xấp xấp bản in

quire of documents

xấp xấp tài liệu

quire of letters

xấp xấp thư

quire of forms

xấp xấp mẫu đơn

quire of pages

xấp xấp trang

quire of reports

xấp xấp báo cáo

quire of articles

xấp xấp bài viết

Câu ví dụ

she decided to quire her thoughts before the meeting.

Cô ấy quyết định suy nghĩ trước cuộc họp.

the artist used a quire of paper to sketch her designs.

Nghệ sĩ đã sử dụng một xấp giấy để phác thảo các thiết kế của cô ấy.

he always keeps a quire of notes for his lectures.

Anh ấy luôn giữ một xấp ghi chú cho các bài giảng của mình.

they decided to quire their resources for the project.

Họ quyết định tập hợp các nguồn lực của mình cho dự án.

it's important to quire the necessary information before starting.

Điều quan trọng là thu thập thông tin cần thiết trước khi bắt đầu.

the librarian showed me how to quire the books effectively.

Thủ thư đã chỉ cho tôi cách mượn sách hiệu quả.

we need to quire the data to analyze the results.

Chúng ta cần thu thập dữ liệu để phân tích kết quả.

she plans to quire her thoughts in a journal.

Cô ấy dự định ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.

before the presentation, he took time to quire his ideas.

Trước khi trình bày, anh ấy đã dành thời gian để sắp xếp ý tưởng của mình.

to improve clarity, please quire your arguments logically.

Để tăng tính rõ ràng, vui lòng trình bày các lập luận của bạn một cách logic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay