quoin

[Mỹ]/kwɔɪn/
[Anh]/kwɔɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái chêm hoặc góc ngoài
vt. để giữ chặt bằng một cái chêm
Word Forms
số nhiềuquoins

Cụm từ & Cách kết hợp

corner quoin

góc đá quoin

quoin block

khối đá quoin

quoin stone

đá quoin

quoin wall

tường đá quoin

quoin angle

góc quoin

quoin joint

khớp nối quoin

quoin feature

đặc điểm quoin

quoin detail

chi tiết quoin

quoin alignment

căn chỉnh quoin

quoin placement

vị trí đặt quoin

Câu ví dụ

the architect used a quoin to enhance the building's design.

kiến trúc sư đã sử dụng một viên đá góc để nâng cao thiết kế của tòa nhà.

they decided to add a quoin to the corner of their house.

họ quyết định thêm một viên đá góc vào góc nhà của họ.

the old library features beautiful quoin details.

thư viện cổ có các chi tiết đá góc đẹp.

quoins can be made of various materials like stone or brick.

các viên đá góc có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như đá hoặc gạch.

he admired the quoin work on the historical building.

anh ngưỡng mộ công việc đá góc trên tòa nhà lịch sử.

the quoin provides structural support to the wall.

viên đá góc cung cấp hỗ trợ cấu trúc cho tường.

in architecture, a quoin is often used for aesthetic purposes.

trong kiến trúc, viên đá góc thường được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ.

the mason skillfully carved the quoin to fit perfectly.

thợ nề đã khéo léo chạm khắc viên đá góc để vừa vặn hoàn hảo.

quoins help to define the corners of a building.

các viên đá góc giúp xác định các góc của một tòa nhà.

many historic buildings feature prominent quoin designs.

nhiều tòa nhà lịch sử có các thiết kế đá góc nổi bật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay