rabble

[Mỹ]/'ræb(ə)l/
[Anh]/'ræbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đám đông hỗn loạn, một đám đông của những người thuộc tầng lớp thấp, một nhóm cá nhân không vâng lời.

Câu ví dụ

he was met by a rabble of noisy, angry youths.

anh ta gặp phải một đám đông gồm những thanh niên ồn ào, tức giận.

aristocrats who regarded the rabble with deep contempt.

giới quý tộc coi thường đám đông với sự khinh bỉ sâu sắc.

A rabble of angry citizens stormed the embassy.

Một đám đông những người dân tức giận đã xông vào đại sứ quán.

I was in Soweto in the antiapartheid days, and got booted out of that country for being a rabble-rouser.

Tôi đã ở Soweto vào những ngày chống lại chế độ phân biệt chủng tộc, và bị đuổi khỏi đất nước đó vì là một kẻ gây rối.

The rabble gathered outside the palace, demanding to see the king.

Đám đông tụ tập bên ngoài cung điện, yêu cầu được gặp nhà vua.

The politician dismissed the protesters as a mere rabble with no real grievances.

Nhà chính trị đã bác bỏ những người biểu tình chỉ là một đám đông vô nghĩa không có bất kỳ khiếu nại thực sự nào.

The rabble of fans rushed onto the field after the team won the championship.

Đám đông người hâm mộ đã tràn lên sân sau khi đội bóng giành chức vô địch.

The teacher struggled to maintain order in the classroom amidst the rabble of rowdy students.

Giáo viên phải vật lộn để duy trì trật tự trong lớp học giữa đám đông học sinh ồn ào.

The bar was filled with a rabble of loud and drunken patrons.

Quán bar tràn ngập những khách hàng ồn ào và say xỉn.

The rabble of children ran wild in the playground, much to the dismay of the teachers.

Đám trẻ con chạy nhảy lung tung trong sân chơi, khiến các giáo viên thất vọng.

The company's annual meeting was disrupted by a rabble of disgruntled shareholders.

Cuộc họp thường niên của công ty đã bị gián đoạn bởi một đám đông những cổ đông không hài lòng.

The rabble of paparazzi swarmed around the celebrity, trying to get the perfect shot.

Đám nhiếp ảnh gia săn ảnh đã vây quanh người nổi tiếng, cố gắng chụp được những bức ảnh hoàn hảo.

The rabble of street performers entertained the crowd with their music and tricks.

Đám diễn viên đường phố đã làm say đắm khán giả bằng âm nhạc và trò diễn của họ.

The rabble of reporters bombarded the spokesperson with questions at the press conference.

Đám phóng viên đã vây hỏi người phát ngôn với rất nhiều câu hỏi tại cuộc họp báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay