radiologist

[Mỹ]/ˌredɪ'ɑlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia về chẩn đoán hình ảnh.
Word Forms
số nhiềuradiologists

Câu ví dụ

The radiologist examined the X-ray images carefully.

Bác sĩ X-quang đã kiểm tra kỹ lưỡng các hình ảnh X-quang.

The radiologist specializes in diagnosing and treating diseases using medical imaging techniques.

Bác sĩ X-quang chuyên về chẩn đoán và điều trị bệnh bằng các kỹ thuật hình ảnh y tế.

The radiologist uses ultrasound to visualize internal organs.

Bác sĩ X-quang sử dụng siêu âm để hình dung các cơ quan nội tạng.

The radiologist plays a crucial role in cancer diagnosis and treatment planning.

Bác sĩ X-quang đóng vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị ung thư.

The radiologist works closely with other healthcare professionals to provide comprehensive patient care.

Bác sĩ X-quang làm việc chặt chẽ với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác để cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân toàn diện.

The radiologist must have a keen eye for detail to interpret complex imaging results.

Bác sĩ X-quang phải có khả năng quan sát tốt và chú ý đến chi tiết để giải thích kết quả hình ảnh phức tạp.

The radiologist uses different imaging modalities such as MRI, CT scans, and PET scans.

Bác sĩ X-quang sử dụng các phương thức hình ảnh khác nhau như MRI, CT và PET.

The radiologist communicates findings with referring physicians to guide patient care decisions.

Bác sĩ X-quang thông báo kết quả với các bác sĩ giới thiệu để đưa ra quyết định chăm sóc bệnh nhân.

The radiologist needs to stay updated on the latest advancements in medical imaging technology.

Bác sĩ X-quang cần phải luôn cập nhật những tiến bộ mới nhất trong công nghệ hình ảnh y tế.

The radiologist may perform image-guided procedures like biopsies or drainage under imaging guidance.

Bác sĩ X-quang có thể thực hiện các thủ thuật dẫn đường bằng hình ảnh như sinh thiết hoặc dẫn lưu dưới sự hướng dẫn của hình ảnh.

Ví dụ thực tế

Unless you want to skip all that and move to Colombia and become a radiologist.

Trừ khi bạn muốn bỏ qua tất cả những điều đó và chuyển đến Colombia để trở thành bác sĩ X quang.

Nguồn: Modern Family - Season 08

A radiologist inserts the needle manually while the robotic arm keeps it aligned.

Một bác sĩ X quang đưa kim vào thủ công trong khi cánh tay robot giữ nó thẳng hàng.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

However, radiologist Anna Bagenholm currently holds the record for surviving the coldest body temperature.

Tuy nhiên, bác sĩ X quang Anna Bagenholm hiện đang giữ kỷ lục sống sót với nhiệt độ cơ thể thấp nhất.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

The American Cancer Society says, radiologists miss about 20 percent of breast cancers in mammograms.

Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ cho biết, các bác sĩ X quang bỏ sót khoảng 20% bệnh ung thư vú trong chụp mammogram.

Nguồn: VOA Special English Health

You have people who are not trained you know to be sonographers to be radiologists.

Bạn có những người không được đào tạo, bạn biết đấy, để trở thành kỹ thuật viên siêu âm, để trở thành bác sĩ X quang.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

This would allow radiologist to see the heart clearly even if the patient is breathing normally.

Điều này sẽ cho phép bác sĩ X quang nhìn rõ tim ngay cả khi bệnh nhân thở bình thường.

Nguồn: VOA Video Highlights

Steffen Ross is a radiologist at the Institute of Forensic Medicine. Mr. Ross explains how the technology works.

Steffen Ross là một bác sĩ X quang tại Viện Pháp y. Ông Ross giải thích công nghệ hoạt động như thế nào.

Nguồn: VOA Special June 2015 Collection

He doesn't want to be a radiologist.

Anh ấy không muốn trở thành bác sĩ X quang.

Nguồn: Good doctor

A radiologist found his stomach hidden behind the rib cage.

Một bác sĩ X quang đã tìm thấy dạ dày của anh ta ẩn sau lồng ngực.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

A radiologist then examines the image for signs of cancer.

Sau đó, một bác sĩ X quang kiểm tra hình ảnh để tìm các dấu hiệu của ung thư.

Nguồn: VOA Special January 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay