radiometry

[Mỹ]/ˌreɪ.dɪˈɒm.ə.tri/
[Anh]/ˌreɪ.diˈɑː.mə.tri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khoa học đo lường bức xạ điện từ; kỹ thuật đo bức xạ; xác định mức độ bức xạ

Cụm từ & Cách kết hợp

absolute radiometry

đo quang tuyệt đối

relative radiometry

đo quang tương đối

optical radiometry

đo quang học

radiometry calibration

hiệu chuẩn đo quang

radiometry techniques

kỹ thuật đo quang

radiometry measurements

đo lường đo quang

infrared radiometry

đo quang hồng ngoại

radiometry instruments

thiết bị đo quang

field radiometry

đo quang trường

radiometry applications

ứng dụng của đo quang

Câu ví dụ

radiometry is essential for understanding energy transfer in various systems.

buổi đo bức xạ rất quan trọng để hiểu sự truyền năng lượng trong các hệ thống khác nhau.

the field of radiometry helps in the development of optical instruments.

lĩnh vực đo bức xạ giúp phát triển các thiết bị quang học.

radiometry techniques are used in environmental monitoring.

các kỹ thuật đo bức xạ được sử dụng trong giám sát môi trường.

understanding radiometry is crucial for satellite data analysis.

hiểu về đo bức xạ rất quan trọng để phân tích dữ liệu vệ tinh.

radiometry can improve the accuracy of remote sensing applications.

đo bức xạ có thể cải thiện độ chính xác của các ứng dụng cảm nhận từ xa.

researchers use radiometry to study the effects of sunlight on ecosystems.

các nhà nghiên cứu sử dụng đo bức xạ để nghiên cứu tác động của ánh sáng mặt trời lên các hệ sinh thái.

radiometry provides valuable data for climate change studies.

đo bức xạ cung cấp dữ liệu có giá trị cho các nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

in radiometry, the measurement of light intensity is critical.

trong đo bức xạ, việc đo cường độ ánh sáng là rất quan trọng.

new advancements in radiometry are enhancing our understanding of light behavior.

những tiến bộ mới trong đo bức xạ đang nâng cao hiểu biết của chúng ta về hành vi của ánh sáng.

radiometry plays a key role in the development of solar energy technologies.

đo bức xạ đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các công nghệ năng lượng mặt trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay