radiotelescopes

[Mỹ]/ˈreɪdiəʊˌtɛlɪskəʊp/
[Anh]/ˈreɪdioʊˌtɛlɪskoʊp/

Dịch

n. một kính viễn vọng để quan sát sóng radio từ các đối tượng thiên văn; một loại kính viễn vọng phát hiện và phân tích sóng radio

Cụm từ & Cách kết hợp

large radiotelescope

ăng-ten radiotelescope lớn

space radiotelescope

ăng-ten radiotelescope không gian

optical radiotelescope

ăng-ten radiotelescope quang học

modern radiotelescope

ăng-ten radiotelescope hiện đại

high-frequency radiotelescope

ăng-ten radiotelescope sóng cao

radio observatory radiotelescope

ăng-ten radiotelescope đài quan sát vô tuyến

ground-based radiotelescope

ăng-ten radiotelescope dựa trên mặt đất

astronomical radiotelescope

ăng-ten radiotelescope thiên văn

interferometric radiotelescope

ăng-ten radiotelescope giao thoa

Câu ví dụ

the radiotelescope captured signals from distant galaxies.

kính thiên văn vô tuyến đã thu được tín hiệu từ các thiên hà xa xôi.

scientists use a radiotelescope to study cosmic phenomena.

các nhà khoa học sử dụng kính thiên văn vô tuyến để nghiên cứu các hiện tượng vũ trụ.

we visited the radiotelescope in the mountains.

chúng tôi đã đến thăm kính thiên văn vô tuyến trên núi.

the radiotelescope is essential for modern astronomy.

kính thiên văn vô tuyến là điều cần thiết cho thiên văn học hiện đại.

data from the radiotelescope revealed new insights.

dữ liệu từ kính thiên văn vô tuyến đã tiết lộ những hiểu biết mới.

they are building a new radiotelescope in our area.

họ đang xây dựng một kính thiên văn vô tuyến mới trong khu vực của chúng tôi.

the radiotelescope operates at various frequencies.

kính thiên văn vô tuyến hoạt động ở nhiều tần số khác nhau.

research using the radiotelescope has advanced significantly.

nghiên cứu sử dụng kính thiên văn vô tuyến đã có những tiến bộ đáng kể.

students learned about the radiotelescope during the field trip.

sinh viên đã tìm hiểu về kính thiên văn vô tuyến trong chuyến đi thực địa.

the radiotelescope's findings changed our understanding of the universe.

những phát hiện của kính thiên văn vô tuyến đã thay đổi hiểu biết của chúng tôi về vũ trụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay