little ragamuffins
những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins unite
những đứa trẻ nghịch ngợm đoàn kết
happy ragamuffins
những đứa trẻ nghịch ngợm hạnh phúc
ragamuffins parade
diễu hành của những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins style
phong cách của những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins play
những đứa trẻ nghịch ngợm chơi
ragamuffins dream
những đứa trẻ nghịch ngợm mơ ước
ragamuffins run
những đứa trẻ nghịch ngợm chạy
ragamuffins laugh
những đứa trẻ nghịch ngợm cười
ragamuffins gather
những đứa trẻ nghịch ngợm tụ tập
the ragamuffins played in the street, laughing and shouting.
Những đứa trẻ nghịch ngợm chơi đùa trên đường phố, cười và hét.
she dressed the ragamuffins in clean clothes for the charity event.
Cô ấy đã mặc quần áo sạch cho những đứa trẻ nghịch ngợm trong sự kiện từ thiện.
the ragamuffins gathered around the fire to stay warm.
Những đứa trẻ nghịch ngợm tụ tập quanh đống lửa để giữ ấm.
ragamuffins often have a mischievous charm about them.
Những đứa trẻ nghịch ngợm thường có một sự quyến rũ tinh nghịch.
he handed out sandwiches to the ragamuffins in the park.
Anh ấy phát bánh mì sandwich cho những đứa trẻ nghịch ngợm trong công viên.
the ragamuffins were known for their playful antics.
Những đứa trẻ nghịch ngợm nổi tiếng với những trò nghịch ngợm vui nhộn của chúng.
she had a soft spot for the ragamuffins in her neighborhood.
Cô ấy rất yêu quý những đứa trẻ nghịch ngợm trong khu phố của mình.
the ragamuffins formed a close-knit community on the streets.
Những đứa trẻ nghịch ngợm đã hình thành một cộng đồng gắn bó trên đường phố.
ragamuffins often tell stories of their adventures.
Những đứa trẻ nghịch ngợm thường kể những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của chúng.
the local shelter provided a safe haven for the ragamuffins.
Nơi trú ẩn địa phương đã cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho những đứa trẻ nghịch ngợm.
little ragamuffins
những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins unite
những đứa trẻ nghịch ngợm đoàn kết
happy ragamuffins
những đứa trẻ nghịch ngợm hạnh phúc
ragamuffins parade
diễu hành của những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins style
phong cách của những đứa trẻ nghịch ngợm
ragamuffins play
những đứa trẻ nghịch ngợm chơi
ragamuffins dream
những đứa trẻ nghịch ngợm mơ ước
ragamuffins run
những đứa trẻ nghịch ngợm chạy
ragamuffins laugh
những đứa trẻ nghịch ngợm cười
ragamuffins gather
những đứa trẻ nghịch ngợm tụ tập
the ragamuffins played in the street, laughing and shouting.
Những đứa trẻ nghịch ngợm chơi đùa trên đường phố, cười và hét.
she dressed the ragamuffins in clean clothes for the charity event.
Cô ấy đã mặc quần áo sạch cho những đứa trẻ nghịch ngợm trong sự kiện từ thiện.
the ragamuffins gathered around the fire to stay warm.
Những đứa trẻ nghịch ngợm tụ tập quanh đống lửa để giữ ấm.
ragamuffins often have a mischievous charm about them.
Những đứa trẻ nghịch ngợm thường có một sự quyến rũ tinh nghịch.
he handed out sandwiches to the ragamuffins in the park.
Anh ấy phát bánh mì sandwich cho những đứa trẻ nghịch ngợm trong công viên.
the ragamuffins were known for their playful antics.
Những đứa trẻ nghịch ngợm nổi tiếng với những trò nghịch ngợm vui nhộn của chúng.
she had a soft spot for the ragamuffins in her neighborhood.
Cô ấy rất yêu quý những đứa trẻ nghịch ngợm trong khu phố của mình.
the ragamuffins formed a close-knit community on the streets.
Những đứa trẻ nghịch ngợm đã hình thành một cộng đồng gắn bó trên đường phố.
ragamuffins often tell stories of their adventures.
Những đứa trẻ nghịch ngợm thường kể những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của chúng.
the local shelter provided a safe haven for the ragamuffins.
Nơi trú ẩn địa phương đã cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho những đứa trẻ nghịch ngợm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay