rainmaker

[Mỹ]/ˈreɪnˌmeɪ.kər/
[Anh]/ˈreɪnˌmeɪ.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người được tin là có khả năng mang mưa hoặc gây ra sự kết tủa; một người tham gia vào các thí nghiệm tạo mưa nhân tạo
Word Forms
số nhiềurainmakers

Cụm từ & Cách kết hợp

top rainmaker

người tạo ra doanh thu cao nhất

rainmaker strategy

chiến lược của người tạo ra doanh thu

rainmaker effect

hiệu ứng của người tạo ra doanh thu

rainmaker role

vai trò của người tạo ra doanh thu

rainmaker culture

văn hóa của người tạo ra doanh thu

successful rainmaker

người tạo ra doanh thu thành công

rainmaker skills

kỹ năng của người tạo ra doanh thu

rainmaker mindset

tư duy của người tạo ra doanh thu

rainmaker network

mạng lưới của người tạo ra doanh thu

rainmaker talent

tài năng của người tạo ra doanh thu

Câu ví dụ

she is known as a rainmaker in the sales department.

Cô ấy nổi tiếng là một người tạo ra mưa trong phòng kinh doanh bán hàng.

the company hired a rainmaker to boost their client base.

Công ty đã thuê một người tạo ra mưa để tăng cơ sở khách hàng của họ.

his networking skills make him a true rainmaker.

Kỹ năng kết nối của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người tạo ra mưa thực sự.

being a rainmaker requires excellent communication skills.

Để trở thành một người tạo ra mưa đòi hỏi những kỹ năng giao tiếp xuất sắc.

she has a reputation as a rainmaker in the tech industry.

Cô ấy có danh tiếng là một người tạo ra mưa trong ngành công nghệ.

rainmakers often have a large network of contacts.

Những người tạo ra mưa thường có một mạng lưới liên hệ rộng lớn.

his ability to close deals makes him a rainmaker.

Khả năng chốt giao dịch của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người tạo ra mưa.

the firm relies on its rainmaker to attract new clients.

Công ty phụ thuộc vào người tạo ra mưa của họ để thu hút khách hàng mới.

she learned the tricks of the trade from a seasoned rainmaker.

Cô ấy đã học được những mánh khóe từ một người tạo ra mưa dày dặn kinh nghiệm.

being a rainmaker is not just about sales; it's about relationships.

Trở thành một người tạo ra mưa không chỉ là về bán hàng; nó còn là về các mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay