| số nhiều | ramekins |
I baked a delicious souffle in a ramekin.
Tôi đã nướng một món bánh suflê ngon tuyệt trong một ramekin.
The recipe calls for buttering the ramekins before pouring in the batter.
Công thức yêu cầu thoa bơ vào ramekin trước khi đổ hỗn hợp vào.
She served individual portions of creme brulee in ramekins.
Cô ấy phục vụ các khẩu phần nhỏ của creme brulee trong ramekin.
Ramekins are often used for baking individual desserts.
Ramekin thường được sử dụng để nướng các món tráng miệng cá nhân.
I need to buy more ramekins for my baking projects.
Tôi cần mua thêm ramekin cho các dự án nướng bánh của mình.
The ramekins were stacked neatly on the shelf.
Các ramekin được xếp ngay ngắn trên kệ.
Ramekins come in various sizes and shapes.
Ramekin có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau.
She placed a ramekin of dipping sauce next to the appetizers.
Cô ấy đặt một ramekin nước sốt nhúng bên cạnh các món khai vị.
The chef cracked an egg into each ramekin before baking.
Đầu bếp đập một quả trứng vào mỗi ramekin trước khi nướng.
Ramekins can also be used for serving condiments or sauces.
Ramekin cũng có thể được sử dụng để phục vụ các loại gia vị hoặc sốt.
I baked a delicious souffle in a ramekin.
Tôi đã nướng một món bánh suflê ngon tuyệt trong một ramekin.
The recipe calls for buttering the ramekins before pouring in the batter.
Công thức yêu cầu thoa bơ vào ramekin trước khi đổ hỗn hợp vào.
She served individual portions of creme brulee in ramekins.
Cô ấy phục vụ các khẩu phần nhỏ của creme brulee trong ramekin.
Ramekins are often used for baking individual desserts.
Ramekin thường được sử dụng để nướng các món tráng miệng cá nhân.
I need to buy more ramekins for my baking projects.
Tôi cần mua thêm ramekin cho các dự án nướng bánh của mình.
The ramekins were stacked neatly on the shelf.
Các ramekin được xếp ngay ngắn trên kệ.
Ramekins come in various sizes and shapes.
Ramekin có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau.
She placed a ramekin of dipping sauce next to the appetizers.
Cô ấy đặt một ramekin nước sốt nhúng bên cạnh các món khai vị.
The chef cracked an egg into each ramekin before baking.
Đầu bếp đập một quả trứng vào mỗi ramekin trước khi nướng.
Ramekins can also be used for serving condiments or sauces.
Ramekin cũng có thể được sử dụng để phục vụ các loại gia vị hoặc sốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay