ramiform

[Mỹ]/ˈræmɪfɔːm/
[Anh]/ˈræmɪfɔrm/

Dịch

adj.có nhánh; giống như nhánh

Cụm từ & Cách kết hợp

ramiform structure

cấu trúc dạng nhánh

ramiform pattern

mẫu hình dạng nhánh

ramiform design

thiết kế dạng nhánh

ramiform feature

đặc điểm dạng nhánh

ramiform growth

sự phát triển dạng nhánh

ramiform appearance

bề ngoài dạng nhánh

ramiform branch

nhánh dạng nhánh

ramiform network

mạng lưới dạng nhánh

ramiform arrangement

bố cục dạng nhánh

ramiform extension

phần mở rộng dạng nhánh

Câu ví dụ

the ramiform structure of the coral reef supports diverse marine life.

cấu trúc dạng nhánh của rạn san hô hỗ trợ đa dạng sinh vật biển.

scientists studied the ramiform patterns in the plant's growth.

các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu hình dạng nhánh trong sự phát triển của cây.

the ramiform design of the bridge allows for better weight distribution.

thiết kế dạng nhánh của cây cầu cho phép phân bổ trọng lượng tốt hơn.

in biology, ramiform structures are often seen in the anatomy of certain animals.

trong sinh học, các cấu trúc dạng nhánh thường được thấy trong giải phẫu của một số động vật.

the artist used ramiform shapes to create a unique sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng các hình dạng dạng nhánh để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.

the ramiform architecture of the tree branches offers shelter to birds.

kiến trúc dạng nhánh của các nhánh cây mang lại nơi trú ẩn cho chim.

researchers found ramiform fossils that indicate ancient ecosystems.

các nhà nghiên cứu đã tìm thấy các hóa thạch dạng nhánh cho thấy các hệ sinh thái cổ đại.

the ramiform network of veins in the leaf helps with nutrient transport.

mạng lưới các mạch máu dạng nhánh trong lá giúp vận chuyển chất dinh dưỡng.

ramiform patterns can enhance the aesthetic appeal of architectural designs.

các kiểu hình dạng nhánh có thể nâng cao tính thẩm mỹ của các thiết kế kiến trúc.

the ramiform growth of the fungus was fascinating to observe.

sự phát triển dạng nhánh của nấm rất thú vị để quan sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay