randier

[Mỹ]/ˈrændɪə/
[Anh]/ˈrændɪr/

Dịch

adj.cảm thấy hưng phấn tình dục hơn; dâm đãng; ồn ào; thô tục (Scotland)

Cụm từ & Cách kết hợp

randier than

hơn randier

randier style

phong cách randier

randier approach

cách tiếp cận randier

randier choice

sự lựa chọn randier

randier design

thiết kế randier

randier attitude

thái độ randier

randier concept

khái niệm randier

randier option

tùy chọn randier

randier statement

tuyên bố randier

randier move

động thái randier

Câu ví dụ

she wore a randier dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy randier hơn đến bữa tiệc.

his randier behavior surprised everyone.

Hành vi randier của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.

the randier version of the story was more entertaining.

Phiên bản câu chuyện randier hơn thú vị hơn.

they decided to take a randier approach to marketing.

Họ quyết định thực hiện một cách tiếp cận randier hơn đối với tiếp thị.

her randier comments made the discussion lively.

Những bình luận randier của cô ấy khiến cuộc thảo luận trở nên sôi nổi.

he preferred randier jokes at the comedy show.

Anh ấy thích những câu chuyện đùa randier hơn tại buổi biểu diễn hài.

the randier options on the menu were quite popular.

Những lựa chọn randier hơn trong thực đơn khá phổ biến.

they enjoyed a randier lifestyle than their neighbors.

Họ tận hưởng một lối sống randier hơn so với hàng xóm của họ.

her randier fashion choices always turn heads.

Những lựa chọn thời trang randier của cô ấy luôn khiến mọi người phải chú ý.

he told a randier story than the rest of us.

Anh ấy kể một câu chuyện randier hơn so với những người còn lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay