randles

[Mỹ]/ˈrændlz/
[Anh]/ˈrændlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của randle; họ tên gốc Anh hoặc Ý.

Câu ví dụ

randles family gathered for their annual reunion at the countryside estate.

Gia đình Randles đã tụ tập để tham dự buổi họp mặt hàng năm tại khu biệt thự vùng nông thôn.

mrs. randles volunteered at the local hospital every tuesday afternoon.

Ông bà Randles tình nguyện tại bệnh viện địa phương vào mỗi chiều thứ Ba.

the randles brothers launched a startup technology company last spring.

Các anh em Randles đã thành lập một công ty công nghệ khởi nghiệp vào mùa xuân năm ngoái.

randles and associates consulted on several major urban development projects.

Randles và các cộng sự đã tư vấn cho một số dự án phát triển đô thị lớn.

professor randles published groundbreaking research on marine biology this year.

Giáo sư Randles đã công bố nghiên cứu đột phá về sinh học biển trong năm nay.

the randles estate includes a historic mansion and sprawling vineyards.

Khu đất của gia đình Randles bao gồm một dinh thự cổ và những vườn nho trải dài.

dr. randles diagnosed the rare condition after months of careful investigation.

Tiến sĩ Randles đã chẩn đoán tình trạng hiếm gặp này sau nhiều tháng điều tra cẩn thận.

the randles foundation awarded scholarships to outstanding minority students.

Quỹ Randles đã trao học bổng cho các sinh viên thiểu số xuất sắc.

captain randles retired after forty years of distinguished naval service.

Thiếu tá Randles đã nghỉ hưu sau bốn mươi năm phục vụ xuất sắc trong Hải quân.

young randles earned a scholarship to the prestigious music academy.

Người trẻ Randles đã giành được học bổng vào học viện âm nhạc danh giá.

the randles residence was designated as a protected historical landmark.

Ngôi nhà của gia đình Randles đã được chỉ định là di tích lịch sử được bảo vệ.

coach randles led the basketball team to their first championship title.

Huấn luyện viên Randles đã dẫn dắt đội bóng rổ giành chức vô địch đầu tiên của họ.

the randles museum of art opened its new wing to the public yesterday.

Bảo tàng nghệ thuật Randles đã mở khu trưng bày mới cho công chúng vào hôm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay