ranked

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt vào một vị trí cụ thể dựa trên một tiêu chí cụ thể; phân loại là. Phân từ quá khứ: xếp hạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

ranked first

xếp hạng nhất

ranked second

xếp hạng thứ hai

ranked third

xếp hạng thứ ba

top ranked

xếp hạng cao

highly ranked

xếp hạng cao

low ranked

xếp hạng thấp

ranked data

dữ liệu xếp hạng

Câu ví dụ

ranked first in the class.

xếp hạng nhất trong lớp.

the tents were ranked in orderly rows.

những chiếc lều được xếp hàng ngăn nắp.

cups ranked neatly on the shelf

ly xếp ngay ngắn trên kệ.

incomes ranked in ascending order of size.

thu nhập được xếp hạng theo thứ tự tăng dần về quy mô.

he ranked high among the pioneers of twentieth-century chemical technology.

anh ấy xếp hạng cao trong số những người tiên phong của công nghệ hóa học thế kỷ 20.

The refrigerators of this factory can be ranked beside the best of their kind in the world.

Những tủ lạnh của nhà máy này có thể được xếp cạnh những tủ lạnh tốt nhất trên thế giới.

Moral beauty ought to be ranked above all other beauty.

Vẻ đẹp đạo đức nên được xếp trên tất cả các loại vẻ đẹp khác.

the house that is number three from the corner; ranked number six in her class.

ngôi nhà là số ba từ góc; xếp hạng số sáu trong lớp của cô.

Oshima made Boy in 1969, at the height of his critical acclaim (it ranked third in that year's critics' poll in the Japanese film magazine Kinema Junpo).

Oshima đã làm Boy vào năm 1969, vào thời điểm anh nhận được nhiều lời khen ngợi từ giới phê bình (nó xếp thứ ba trong cuộc thăm dò của giới phê bình năm đó của tạp chí điện ảnh Nhật Bản Kinema Junpo).

Chakvetadze, ranked No. 6 and a 2007 U.S. Open semifinalist, was bound for 30 minutes in her home outside Moscow but not seriously hurt, NTV television reported.

Chakvetadze, hạng 6 và là bán kết Giải U.S. Open năm 2007, đã bị giam giữ trong 30 phút tại nhà ở ngoại ô Moscow nhưng không bị thương nặng, đài truyền hình NTV đưa tin.

The Golden Retriever ranks 4th in Stanley Coren's The Intelligence of Dogs, being one the brightest dogs ranked by obedience command trainability.

Golden Retriever xếp thứ 4 trong The Intelligence of Dogs của Stanley Coren, là một trong những chú chó thông minh nhất được đánh giá bởi khả năng huấn luyện vâng lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay