ransomed hostages
những con tin đòi tiền chuộc
ransomed goods
hàng hóa đòi tiền chuộc
ransomed child
đứa trẻ đòi tiền chuộc
ransomed victim
người bị hại đòi tiền chuộc
ransomed information
thông tin đòi tiền chuộc
ransomed assets
tài sản đòi tiền chuộc
ransomed prisoner
người tù đòi tiền chuộc
ransomed data
dữ liệu đòi tiền chuộc
ransomed property
tài sản đòi tiền chuộc
ransomed life
tính mạng đòi tiền chuộc
the kidnapped child was ransomed for a large sum of money.
Đứa trẻ bị bắt cóc đã được chuộc lại bằng một số tiền lớn.
they ransomed the stolen artwork back to the museum.
Họ đã chuộc lại các tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp trả về bảo tàng.
the family was relieved when their pet was ransomed safely.
Gia đình thở phào nhẹ nhõm khi thú cưng của họ được chuộc lại an toàn.
he was ransomed by his captors after several days.
Anh ta đã bị bọn bắt cóc chuộc lại sau vài ngày.
they had to negotiate the terms before the hostages were ransomed.
Họ phải đàm phán các điều khoản trước khi những con tin được chuộc.
the ransomed documents contained valuable information.
Các tài liệu bị chuộc chứa đựng thông tin có giá trị.
after being ransomed, the company took security measures.
Sau khi được chuộc lại, công ty đã thực hiện các biện pháp an ninh.
the authorities worked to ensure the ransomed items were returned.
Các nhà chức trách làm việc để đảm bảo các vật phẩm bị chuộc được trả lại.
the criminals demanded a ransom to release the ransomed goods.
Những kẻ phạm tội đòi tiền chuộc để trả tự do cho hàng hóa bị chuộc.
negotiations continued until the ransomed individuals were freed.
Các cuộc đàm phán tiếp tục cho đến khi những người bị chuộc được trả tự do.
ransomed hostages
những con tin đòi tiền chuộc
ransomed goods
hàng hóa đòi tiền chuộc
ransomed child
đứa trẻ đòi tiền chuộc
ransomed victim
người bị hại đòi tiền chuộc
ransomed information
thông tin đòi tiền chuộc
ransomed assets
tài sản đòi tiền chuộc
ransomed prisoner
người tù đòi tiền chuộc
ransomed data
dữ liệu đòi tiền chuộc
ransomed property
tài sản đòi tiền chuộc
ransomed life
tính mạng đòi tiền chuộc
the kidnapped child was ransomed for a large sum of money.
Đứa trẻ bị bắt cóc đã được chuộc lại bằng một số tiền lớn.
they ransomed the stolen artwork back to the museum.
Họ đã chuộc lại các tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp trả về bảo tàng.
the family was relieved when their pet was ransomed safely.
Gia đình thở phào nhẹ nhõm khi thú cưng của họ được chuộc lại an toàn.
he was ransomed by his captors after several days.
Anh ta đã bị bọn bắt cóc chuộc lại sau vài ngày.
they had to negotiate the terms before the hostages were ransomed.
Họ phải đàm phán các điều khoản trước khi những con tin được chuộc.
the ransomed documents contained valuable information.
Các tài liệu bị chuộc chứa đựng thông tin có giá trị.
after being ransomed, the company took security measures.
Sau khi được chuộc lại, công ty đã thực hiện các biện pháp an ninh.
the authorities worked to ensure the ransomed items were returned.
Các nhà chức trách làm việc để đảm bảo các vật phẩm bị chuộc được trả lại.
the criminals demanded a ransom to release the ransomed goods.
Những kẻ phạm tội đòi tiền chuộc để trả tự do cho hàng hóa bị chuộc.
negotiations continued until the ransomed individuals were freed.
Các cuộc đàm phán tiếp tục cho đến khi những người bị chuộc được trả tự do.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay