extreme rapaciousnesses
những sự tham lam thái quá
unbridled rapaciousnesses
những sự tham lam không bị kiềm chế
historical rapaciousnesses
những sự tham lam mang tính lịch sử
corporate rapaciousnesses
những sự tham lam của doanh nghiệp
unchecked rapaciousnesses
những sự tham lam không được kiểm soát
systemic rapaciousnesses
những sự tham lam có hệ thống
environmental rapaciousnesses
những sự tham lam về môi trường
cultural rapaciousnesses
những sự tham lam về văn hóa
political rapaciousnesses
những sự tham lam chính trị
economic rapaciousnesses
những sự tham lam kinh tế
the rapaciousnesses of corporations often lead to environmental destruction.
Những hành vi tham lam của các tập đoàn thường dẫn đến sự phá hủy môi trường.
his rapaciousnesses in business made him many enemies.
Những hành vi tham lam trong kinh doanh khiến anh ta có nhiều kẻ thù.
she was criticized for her rapaciousnesses in acquiring wealth.
Cô ấy bị chỉ trích vì những hành vi tham lam khi tích lũy tài sản.
the rapaciousnesses of the market can harm consumers.
Những hành vi tham lam của thị trường có thể gây hại cho người tiêu dùng.
his rapaciousnesses were evident in his relentless pursuit of power.
Những hành vi tham lam của anh ta thể hiện rõ trong việc theo đuổi quyền lực không ngừng nghỉ.
the rapaciousnesses of the elite often go unchecked.
Những hành vi tham lam của giới tinh elite thường không bị kiểm soát.
they were driven by rapaciousnesses that knew no bounds.
Họ bị thúc đẩy bởi những hành vi tham lam không có giới hạn.
the rapaciousnesses of the industry have raised ethical concerns.
Những hành vi tham lam của ngành công nghiệp đã làm dấy lên những lo ngại về đạo đức.
his rapaciousnesses were hidden behind a facade of generosity.
Những hành vi tham lam của anh ta bị che đậy sau vẻ ngoài hào phóng.
the rapaciousnesses of the wealthy can lead to social unrest.
Những hành vi tham lam của những người giàu có có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
extreme rapaciousnesses
những sự tham lam thái quá
unbridled rapaciousnesses
những sự tham lam không bị kiềm chế
historical rapaciousnesses
những sự tham lam mang tính lịch sử
corporate rapaciousnesses
những sự tham lam của doanh nghiệp
unchecked rapaciousnesses
những sự tham lam không được kiểm soát
systemic rapaciousnesses
những sự tham lam có hệ thống
environmental rapaciousnesses
những sự tham lam về môi trường
cultural rapaciousnesses
những sự tham lam về văn hóa
political rapaciousnesses
những sự tham lam chính trị
economic rapaciousnesses
những sự tham lam kinh tế
the rapaciousnesses of corporations often lead to environmental destruction.
Những hành vi tham lam của các tập đoàn thường dẫn đến sự phá hủy môi trường.
his rapaciousnesses in business made him many enemies.
Những hành vi tham lam trong kinh doanh khiến anh ta có nhiều kẻ thù.
she was criticized for her rapaciousnesses in acquiring wealth.
Cô ấy bị chỉ trích vì những hành vi tham lam khi tích lũy tài sản.
the rapaciousnesses of the market can harm consumers.
Những hành vi tham lam của thị trường có thể gây hại cho người tiêu dùng.
his rapaciousnesses were evident in his relentless pursuit of power.
Những hành vi tham lam của anh ta thể hiện rõ trong việc theo đuổi quyền lực không ngừng nghỉ.
the rapaciousnesses of the elite often go unchecked.
Những hành vi tham lam của giới tinh elite thường không bị kiểm soát.
they were driven by rapaciousnesses that knew no bounds.
Họ bị thúc đẩy bởi những hành vi tham lam không có giới hạn.
the rapaciousnesses of the industry have raised ethical concerns.
Những hành vi tham lam của ngành công nghiệp đã làm dấy lên những lo ngại về đạo đức.
his rapaciousnesses were hidden behind a facade of generosity.
Những hành vi tham lam của anh ta bị che đậy sau vẻ ngoài hào phóng.
the rapaciousnesses of the wealthy can lead to social unrest.
Những hành vi tham lam của những người giàu có có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay