rapaciousnesses

[US]/rəˈpeɪʃəsnəsɪz/
[UK]/rəˈpeɪʃəsnəsɪz/

Translation

n. chất lượng của việc tham lam hoặc nắm bắt một cách hung hăng

Phrases & Collocations

extreme rapaciousnesses

những sự tham lam thái quá

unbridled rapaciousnesses

những sự tham lam không bị kiềm chế

historical rapaciousnesses

những sự tham lam mang tính lịch sử

corporate rapaciousnesses

những sự tham lam của doanh nghiệp

unchecked rapaciousnesses

những sự tham lam không được kiểm soát

systemic rapaciousnesses

những sự tham lam có hệ thống

environmental rapaciousnesses

những sự tham lam về môi trường

cultural rapaciousnesses

những sự tham lam về văn hóa

political rapaciousnesses

những sự tham lam chính trị

economic rapaciousnesses

những sự tham lam kinh tế

Example Sentences

the rapaciousnesses of corporations often lead to environmental destruction.

Những hành vi tham lam của các tập đoàn thường dẫn đến sự phá hủy môi trường.

his rapaciousnesses in business made him many enemies.

Những hành vi tham lam trong kinh doanh khiến anh ta có nhiều kẻ thù.

she was criticized for her rapaciousnesses in acquiring wealth.

Cô ấy bị chỉ trích vì những hành vi tham lam khi tích lũy tài sản.

the rapaciousnesses of the market can harm consumers.

Những hành vi tham lam của thị trường có thể gây hại cho người tiêu dùng.

his rapaciousnesses were evident in his relentless pursuit of power.

Những hành vi tham lam của anh ta thể hiện rõ trong việc theo đuổi quyền lực không ngừng nghỉ.

the rapaciousnesses of the elite often go unchecked.

Những hành vi tham lam của giới tinh elite thường không bị kiểm soát.

they were driven by rapaciousnesses that knew no bounds.

Họ bị thúc đẩy bởi những hành vi tham lam không có giới hạn.

the rapaciousnesses of the industry have raised ethical concerns.

Những hành vi tham lam của ngành công nghiệp đã làm dấy lên những lo ngại về đạo đức.

his rapaciousnesses were hidden behind a facade of generosity.

Những hành vi tham lam của anh ta bị che đậy sau vẻ ngoài hào phóng.

the rapaciousnesses of the wealthy can lead to social unrest.

Những hành vi tham lam của những người giàu có có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now