rapprocher to
gần hơn với
rapprocher with
gần hơn với
rapprocher from
gần hơn từ
rapprocher is
rapprocher là
rapprocher was
rapprocher đã là
rapprocher will
rapprocher sẽ là
rapprocher can
rapprocher có thể là
rapprocher must
rapprocher phải là
rapprocher might
rapprocher có thể là
rapprocher could
rapprocher có thể là
we need to bring the desks closer together for the group discussion.
Chúng ta cần đưa các cái bàn lại gần nhau hơn để thảo luận theo nhóm.
this political crisis could actually bring the two parties closer.
Cuộc khủng hoảng chính trị này thực ra có thể làm cho hai đảng lại gần nhau hơn.
she took a few steps to get closer to the fireplace.
Cô ấy đi vài bước để lại gần lò sưởi hơn.
regular communication helps to bring team members closer.
Giao tiếp thường xuyên giúp các thành viên trong nhóm lại gần nhau hơn.
the trade agreement served to bring the neighboring countries closer.
Thỏa thuận thương mại này đã giúp các nước láng giềng lại gần nhau hơn.
he tried to bring the conversation closer to the main topic.
Anh ấy cố gắng đưa cuộc trò chuyện lại gần chủ đề chính.
the shared experience brought the whole community closer.
Kinh nghiệm chung đã làm cho toàn bộ cộng đồng lại gần nhau hơn.
please bring the microphone closer to your mouth.
Hãy đưa microphone lại gần miệng bạn hơn.
modern technology aims to bring people closer despite geographical distance.
Công nghệ hiện đại nhằm mục đích làm cho con người lại gần nhau hơn bất chấp khoảng cách địa lý.
the manager decided to bring the deadline closer by one week.
Quản lý đã quyết định rút ngắn thời hạn một tuần.
they tried to bring their points of view closer.
Họ cố gắng làm cho quan điểm của họ lại gần nhau hơn.
she moved her chair closer to his.
Cô ấy di chuyển ghế của mình lại gần ghế anh ấy hơn.
rapprocher to
gần hơn với
rapprocher with
gần hơn với
rapprocher from
gần hơn từ
rapprocher is
rapprocher là
rapprocher was
rapprocher đã là
rapprocher will
rapprocher sẽ là
rapprocher can
rapprocher có thể là
rapprocher must
rapprocher phải là
rapprocher might
rapprocher có thể là
rapprocher could
rapprocher có thể là
we need to bring the desks closer together for the group discussion.
Chúng ta cần đưa các cái bàn lại gần nhau hơn để thảo luận theo nhóm.
this political crisis could actually bring the two parties closer.
Cuộc khủng hoảng chính trị này thực ra có thể làm cho hai đảng lại gần nhau hơn.
she took a few steps to get closer to the fireplace.
Cô ấy đi vài bước để lại gần lò sưởi hơn.
regular communication helps to bring team members closer.
Giao tiếp thường xuyên giúp các thành viên trong nhóm lại gần nhau hơn.
the trade agreement served to bring the neighboring countries closer.
Thỏa thuận thương mại này đã giúp các nước láng giềng lại gần nhau hơn.
he tried to bring the conversation closer to the main topic.
Anh ấy cố gắng đưa cuộc trò chuyện lại gần chủ đề chính.
the shared experience brought the whole community closer.
Kinh nghiệm chung đã làm cho toàn bộ cộng đồng lại gần nhau hơn.
please bring the microphone closer to your mouth.
Hãy đưa microphone lại gần miệng bạn hơn.
modern technology aims to bring people closer despite geographical distance.
Công nghệ hiện đại nhằm mục đích làm cho con người lại gần nhau hơn bất chấp khoảng cách địa lý.
the manager decided to bring the deadline closer by one week.
Quản lý đã quyết định rút ngắn thời hạn một tuần.
they tried to bring their points of view closer.
Họ cố gắng làm cho quan điểm của họ lại gần nhau hơn.
she moved her chair closer to his.
Cô ấy di chuyển ghế của mình lại gần ghế anh ấy hơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now