rationalisations

[Mỹ]/ˌræʃənəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hợp lý hóa, theo các nguyên tắc kinh tế.

Câu ví dụ

Rationalisation was badly needed.There was growing pressure to convert Airbus into a fully-fledged private company.

Việc hợp lý hóa là rất cần thiết. Có áp lực ngày càng tăng để chuyển đổi Airbus thành một công ty tư nhân hoàn chỉnh.

The company implemented a rationalisation plan to streamline its operations.

Công ty đã triển khai kế hoạch hợp lý hóa để tinh gọn hoạt động.

Rationalisation of resources is necessary to improve efficiency.

Việc hợp lý hóa nguồn lực là cần thiết để cải thiện hiệu quả.

The rationalisation of expenses helped the business cut costs.

Việc hợp lý hóa chi phí đã giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí.

The rationalisation process aimed to eliminate unnecessary steps in the workflow.

Quy trình hợp lý hóa nhằm mục đích loại bỏ các bước không cần thiết trong quy trình làm việc.

Rationalisation often involves restructuring and reorganizing tasks.

Hợp lý hóa thường liên quan đến việc tái cấu trúc và sắp xếp lại các nhiệm vụ.

The manager proposed a rationalisation of the company's product line.

Người quản lý đề xuất hợp lý hóa dòng sản phẩm của công ty.

Rationalisation can lead to increased productivity and profitability.

Hợp lý hóa có thể dẫn đến tăng năng suất và khả năng sinh lời.

The rationalisation of the supply chain helped reduce lead times.

Việc hợp lý hóa chuỗi cung ứng đã giúp giảm thời gian giao hàng.

The team brainstormed ideas for the rationalisation of operations.

Nhóm đã đưa ra các ý tưởng về việc hợp lý hóa hoạt động.

Rationalisation requires careful analysis and strategic planning.

Hợp lý hóa đòi hỏi phân tích cẩn thận và lập kế hoạch chiến lược.

Ví dụ thực tế

But that lawyerliness often served as an elaborate rationalisation process.

Nhưng sự hăng hái đó thường được sử dụng như một quá trình hợp lý hóa phức tạp.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

" This is just temporary" is another common rationalisation, says Ms McNeal.

"Đây chỉ là tạm thời" là một sự hợp lý hóa phổ biến khác, bà McNeal cho biết.

Nguồn: Economist Business

The side that completes the fraud triangle is rationalisation.

Bên hoàn thiện tam giác lừa đảo là hợp lý hóa.

Nguồn: Economist Business

Financial pressure, opportunity and rationalisation no doubt became aligned in at least a few instances.

Áp lực tài chính, cơ hội và hợp lý hóa chắc chắn đã liên kết với nhau trong ít nhất một vài trường hợp.

Nguồn: Economist Business

But the field can be narrowed by searching within the " fraud triangle" of financial pressure, opportunity and rationalisation.

Nhưng lĩnh vực này có thể được thu hẹp bằng cách tìm kiếm trong "tam giác lừa đảo" gồm áp lực tài chính, cơ hội và hợp lý hóa.

Nguồn: Economist Business

What he was about to say, he told me, was an " ex post facto rationalisation" — a deduction, from the vantage of the present, of what he might have been thinking at the time of the murders.

Điều anh ta sắp nói, anh ta nói với tôi, là một "hợp lý hóa sau" - một suy luận, từ góc độ hiện tại, về những gì anh ta có thể đã nghĩ vào thời điểm các vụ giết người.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay