cost-cutting

[Mỹ]/[kɒst ˈkʌtɪŋ]/
[Anh]/[kɒst ˈkʌtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc cắt giảm chi phí.
n. Thực tiễn của việc giảm chi phí, đặc biệt là trong kinh doanh.; Các biện pháp được thực hiện để giảm chi phí.
v. Để giảm chi phí, đặc biệt là trong kinh doanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

cost-cutting measures

các biện pháp cắt giảm chi phí

cost-cutting efforts

những nỗ lực cắt giảm chi phí

cost-cutting strategy

chiến lược cắt giảm chi phí

cost-cutting drive

chiến dịch cắt giảm chi phí

cost-cutting initiative

sáng kiến cắt giảm chi phí

cost-cutting plan

kế hoạch cắt giảm chi phí

cost-cutting program

chương trình cắt giảm chi phí

cost-cutting success

thành công trong việc cắt giảm chi phí

aggressive cost-cutting

cắt giảm chi phí mạnh mẽ

Câu ví dụ

the company implemented aggressive cost-cutting measures to improve profitability.

Công ty đã thực hiện các biện pháp cắt giảm chi phí mạnh mẽ để cải thiện lợi nhuận.

we need to explore all avenues for cost-cutting in the marketing department.

Chúng ta cần khám phá tất cả các phương án cắt giảm chi phí trong bộ phận marketing.

cost-cutting initiatives often involve streamlining operations and reducing waste.

Các sáng kiến cắt giảm chi phí thường liên quan đến việc tinh gọn hoạt động và giảm thiểu lãng phí.

the new ceo prioritized cost-cutting as a key strategy for the turnaround.

CEO mới ưu tiên cắt giảm chi phí như một chiến lược then chốt cho sự chuyển đổi.

employee morale suffered due to the extensive cost-cutting program.

Tinh thần nhân viên bị ảnh hưởng do chương trình cắt giảm chi phí rộng rãi.

we are looking for sustainable cost-cutting solutions, not just short-term fixes.

Chúng tôi đang tìm kiếm các giải pháp cắt giảm chi phí bền vững, không chỉ là những giải pháp tạm thời.

the project's budget required significant cost-cutting to stay within scope.

Ngân sách của dự án yêu cầu cắt giảm chi phí đáng kể để nằm trong phạm vi.

cost-cutting through outsourcing proved to be a successful strategy.

Việc cắt giảm chi phí thông qua thuê ngoài đã chứng tỏ là một chiến lược thành công.

the board approved the proposed cost-cutting plan last week.

Hội đồng đã phê duyệt kế hoạch cắt giảm chi phí được đề xuất vào tuần trước.

we aim to achieve substantial cost-cutting without compromising quality.

Chúng tôi hướng tới đạt được mức cắt giảm chi phí đáng kể mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

the team identified several areas for potential cost-cutting and efficiency gains.

Nhóm đã xác định được một số lĩnh vực có khả năng cắt giảm chi phí và tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay