raved about
tự hào về
raved over
tự hào về
raved on
tự hào về
raved highly
tự hào rất nhiều
raved endlessly
tự hào vô tận
raved loudly
tự hào lớn tiếng
raved continuously
tự hào liên tục
raved passionately
tự hào nhiệt tình
raved joyfully
tự hào vui vẻ
raved sincerely
tự hào chân thành
the critics raved about the new movie.
Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim mới.
she raved over the delicious meal.
Cô ấy đã ca ngợi bữa ăn ngon miệng.
he raved about the concert he attended last night.
Anh ấy đã ca ngợi buổi hòa nhạc mà anh ấy đã tham dự tối qua.
fans raved about the band's latest album.
Người hâm mộ đã ca ngợi album mới nhất của ban nhạc.
the teacher raved about the student's impressive project.
Giáo viên đã ca ngợi dự án ấn tượng của học sinh.
they raved about the beautiful scenery during their trip.
Họ đã ca ngợi cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến đi của họ.
critics raved that it was the best performance of the year.
Các nhà phê bình ca ngợi rằng đó là màn trình diễn hay nhất năm.
she raved about the book she just finished reading.
Cô ấy đã ca ngợi cuốn sách mà cô ấy vừa mới đọc xong.
the audience raved after the breathtaking performance.
Khán giả đã ca ngợi sau màn trình diễn ngoạn mục.
he raved about the new restaurant in town.
Anh ấy đã ca ngợi nhà hàng mới trong thị trấn.
raved about
tự hào về
raved over
tự hào về
raved on
tự hào về
raved highly
tự hào rất nhiều
raved endlessly
tự hào vô tận
raved loudly
tự hào lớn tiếng
raved continuously
tự hào liên tục
raved passionately
tự hào nhiệt tình
raved joyfully
tự hào vui vẻ
raved sincerely
tự hào chân thành
the critics raved about the new movie.
Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim mới.
she raved over the delicious meal.
Cô ấy đã ca ngợi bữa ăn ngon miệng.
he raved about the concert he attended last night.
Anh ấy đã ca ngợi buổi hòa nhạc mà anh ấy đã tham dự tối qua.
fans raved about the band's latest album.
Người hâm mộ đã ca ngợi album mới nhất của ban nhạc.
the teacher raved about the student's impressive project.
Giáo viên đã ca ngợi dự án ấn tượng của học sinh.
they raved about the beautiful scenery during their trip.
Họ đã ca ngợi cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến đi của họ.
critics raved that it was the best performance of the year.
Các nhà phê bình ca ngợi rằng đó là màn trình diễn hay nhất năm.
she raved about the book she just finished reading.
Cô ấy đã ca ngợi cuốn sách mà cô ấy vừa mới đọc xong.
the audience raved after the breathtaking performance.
Khán giả đã ca ngợi sau màn trình diễn ngoạn mục.
he raved about the new restaurant in town.
Anh ấy đã ca ngợi nhà hàng mới trong thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay