ravening

[Mỹ]/ˈrævənɪŋ/
[Anh]/ˈrævənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.tham ăn; ăn thịt; xảo quyệt; hung dữ

Cụm từ & Cách kết hợp

ravening hunger

đói khát tột độ

ravening beast

quái thú đói khát

Câu ví dụ

they turned on each other like ravening wolves.

họ quay sang chống lại nhau như những con sói đói.

a predatory bird; the rapacious wolf; raptorial birds; ravening wolves; a vulturine taste for offal.

một loài chim săn mồi; con sói tham lam; những loài chim săn mồi; những con sói đói ăn; một khẩu vị giống như chim ruồi cho nội tạng.

The ravening wolves hunted in packs.

Những con sói đói săn mồi theo bầy đàn.

The ravening hunger in his eyes scared me.

Sự đói khát trong mắt anh khiến tôi sợ hãi.

The ravening flames engulfed the entire building.

Ngọn lửa đói khát đã nhấn chìm toàn bộ tòa nhà.

The ravening crowd pushed forward to get a better view.

Đám đông đói khát đã xúm xít về phía trước để có cái nhìn tốt hơn.

His ravening ambition drove him to succeed at all costs.

Khát vọng quyền lực mãnh liệt thúc đẩy anh thành công bằng mọi giá.

The ravening desire for power consumed him.

Sự khao khát quyền lực mãnh liệt đã nuốt chửng anh.

She felt a ravening need for revenge.

Cô cảm thấy một nhu cầu trả thù mãnh liệt.

The ravening storm destroyed everything in its path.

Cơn bão dữ đã phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.

The ravening sea claimed the ship and its crew.

Biển cả đã cướp đi con tàu và thủy thủ đoàn của nó.

His ravening jealousy made him do terrible things.

Sự ghen tuông mãnh liệt khiến anh ta làm những điều kinh khủng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay