re-elect him
tái đắc cử ông ấy
re-electing the mayor
tái đắc cử thị trưởng
will re-elect
sẽ tái đắc cử
re-elected president
tổng thống tái đắc cử
re-elect tuesday
tái đắc cử vào thứ ba
re-elect now
tái đắc cử ngay bây giờ
they re-elected
họ đã tái đắc cử
re-elect someone
tái đắc cử ai đó
re-elect candidates
tái đắc cử các ứng cử viên
re-elect governor
tái đắc cử thống đốc
the voters overwhelmingly chose to re-elect the mayor for a second term.
Các cử tri đã bỏ phiếu áp đảo để bầu lại thị trưởng cho nhiệm kỳ thứ hai.
will the incumbent senator seek to re-elect in the upcoming election?
Liệu vị thượng nghị sĩ đương nhiệm có muốn tái tranh cử trong cuộc bầu cử sắp tới không?
the party hopes to re-elect their candidate with a strong campaign strategy.
Đảng hy vọng sẽ bầu lại ứng cử viên của họ với một chiến lược tranh cử mạnh mẽ.
many analysts predict the president will be re-elected due to the strong economy.
Nhiều nhà phân tích dự đoán tổng thống sẽ được bầu lại nhờ nền kinh tế mạnh mẽ.
the governor campaigned tirelessly to secure re-election next year.
Thống đốc đã ra sức vận động để đảm bảo tái đắc cử năm tới.
the public's trust is crucial if a leader wants to be re-elected.
Sự tin tưởng của công chúng là rất quan trọng nếu một nhà lãnh đạo muốn được bầu lại.
the opposition party is working hard to prevent the current official from being re-elected.
Đảng đối lập đang nỗ lực ngăn chặn quan chức hiện tại tái đắc cử.
after a successful first term, she decided to re-elect herself for another four years.
Sau một nhiệm kỳ đầu tiên thành công, bà quyết định tái tranh cử thêm bốn năm nữa.
the candidate's popularity could significantly impact their chances of being re-elected.
Sự phổ biến của ứng cử viên có thể ảnh hưởng đáng kể đến cơ hội được bầu lại của họ.
the goal is to re-elect experienced officials who understand the challenges facing the city.
Mục tiêu là bầu lại những quan chức có kinh nghiệm, những người hiểu rõ những thách thức mà thành phố đang phải đối mặt.
the grassroots movement aims to help candidates who are likely to be re-elected.
Phong trào quần chúng nhằm mục đích giúp đỡ các ứng cử viên có khả năng tái đắc cử cao.
re-elect him
tái đắc cử ông ấy
re-electing the mayor
tái đắc cử thị trưởng
will re-elect
sẽ tái đắc cử
re-elected president
tổng thống tái đắc cử
re-elect tuesday
tái đắc cử vào thứ ba
re-elect now
tái đắc cử ngay bây giờ
they re-elected
họ đã tái đắc cử
re-elect someone
tái đắc cử ai đó
re-elect candidates
tái đắc cử các ứng cử viên
re-elect governor
tái đắc cử thống đốc
the voters overwhelmingly chose to re-elect the mayor for a second term.
Các cử tri đã bỏ phiếu áp đảo để bầu lại thị trưởng cho nhiệm kỳ thứ hai.
will the incumbent senator seek to re-elect in the upcoming election?
Liệu vị thượng nghị sĩ đương nhiệm có muốn tái tranh cử trong cuộc bầu cử sắp tới không?
the party hopes to re-elect their candidate with a strong campaign strategy.
Đảng hy vọng sẽ bầu lại ứng cử viên của họ với một chiến lược tranh cử mạnh mẽ.
many analysts predict the president will be re-elected due to the strong economy.
Nhiều nhà phân tích dự đoán tổng thống sẽ được bầu lại nhờ nền kinh tế mạnh mẽ.
the governor campaigned tirelessly to secure re-election next year.
Thống đốc đã ra sức vận động để đảm bảo tái đắc cử năm tới.
the public's trust is crucial if a leader wants to be re-elected.
Sự tin tưởng của công chúng là rất quan trọng nếu một nhà lãnh đạo muốn được bầu lại.
the opposition party is working hard to prevent the current official from being re-elected.
Đảng đối lập đang nỗ lực ngăn chặn quan chức hiện tại tái đắc cử.
after a successful first term, she decided to re-elect herself for another four years.
Sau một nhiệm kỳ đầu tiên thành công, bà quyết định tái tranh cử thêm bốn năm nữa.
the candidate's popularity could significantly impact their chances of being re-elected.
Sự phổ biến của ứng cử viên có thể ảnh hưởng đáng kể đến cơ hội được bầu lại của họ.
the goal is to re-elect experienced officials who understand the challenges facing the city.
Mục tiêu là bầu lại những quan chức có kinh nghiệm, những người hiểu rõ những thách thức mà thành phố đang phải đối mặt.
the grassroots movement aims to help candidates who are likely to be re-elected.
Phong trào quần chúng nhằm mục đích giúp đỡ các ứng cử viên có khả năng tái đắc cử cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay