re-election

[Mỹ]/ˌriːɪˈlekʃən/
[Anh]/ˌriːɪˈlekʃən/

Dịch

n. hành động được bầu lại

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking re-election

đang tranh cử lại

re-election campaign

chiến dịch tranh cử lại

won re-election

đã thắng cử lại

chance for re-election

cơ hội tranh cử lại

re-election bid

cố gắng tranh cử lại

after re-election

sau khi tranh cử lại

announced re-election

đã công bố tranh cử lại

facing re-election

đang đối mặt với cuộc bầu cử lại

re-election process

quy trình tranh cử lại

successful re-election

tranh cử lại thành công

Câu ví dụ

the president announced his intention to seek re-election next year.

Tổng thống đã công bố ý định tranh cử lại vào năm tới.

the incumbent senator faces a tough re-election battle.

Nữ nghị sĩ đương nhiệm phải đối mặt với cuộc chiến tranh cử lại đầy khó khăn.

his re-election campaign focused on economic growth and job creation.

Chiến dịch tranh cử lại của ông tập trung vào tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

the governor is widely expected to win re-election comfortably.

Thống đốc được dự đoán sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử lại một cách dễ dàng.

a successful re-election hinges on securing key endorsements.

Việc tái đắc cử thành công phụ thuộc vào việc đảm bảo được sự ủng hộ quan trọng.

the party strategists are planning a comprehensive re-election strategy.

Các chiến lược gia của đảng đang lên kế hoạch một chiến lược tranh cử lại toàn diện.

she decided against seeking re-election after two terms in office.

Cô ấy quyết định không tranh cử lại sau hai nhiệm kỳ tại văn phòng.

his chances for re-election diminished following the scandal.

Cơ hội tái đắc cử của ông đã giảm sút sau vụ bê bối.

the candidate's re-election platform included tax cuts and infrastructure improvements.

Nền tảng tranh cử lại của ứng cử viên bao gồm giảm thuế và cải thiện cơ sở hạ tầng.

a strong grassroots movement is vital for a successful re-election bid.

Một phong trào quần chúng mạnh mẽ là rất quan trọng cho một nỗ lực tái đắc cử thành công.

the polls suggest a close race for re-election.

Các cuộc thăm dò cho thấy một cuộc đua sít sao để tái đắc cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay