reelection

[Mỹ]/ˌri:ɪˈlekʃən/
[Anh]/ˌriə'lɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình được bầu lại; được bầu lại trong một cuộc bầu cử tiếp theo
Word Forms
số nhiềureelections

Cụm từ & Cách kết hợp

running for reelection

đang tranh cử lại

successful reelection campaign

chiến dịch tái tranh cử thành công

seeking reelection

đang tranh cử lại

reelection bid

cố gắng tái tranh cử

reelection victory

chiến thắng tái tranh cử

reelection process

quy trình tái tranh cử

Câu ví dụ

Her reelection seemed assured.

Việc tái đắc cử của bà dường như đã được đảm bảo.

a reelection campaign that was expected to be her last hurrah.

một chiến dịch tái tranh cử được cho là sẽ là màn trình diễn cuối cùng của bà.

concentrated on reelection, skimping other matters.

tập trung vào việc tái đắc cử, cắt giảm các vấn đề khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay