re-float

[Mỹ]/[ˈriːˌflɒt]/
[Anh]/[ˈriːˌflɒt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để nổi lại; khiến cho một cái gì đó nổi lại; Đưa trở lại mặt nước.
n. Hành động khiến cho một cái gì đó nổi lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-float attempt

nỗ lực nổi lại

re-floating vessel

tàu nổi lại

re-float quickly

nổi lại nhanh chóng

re-float after

nổi lại sau

re-float process

quy trình nổi lại

re-floated safely

đã nổi lại an toàn

re-floating now

đang nổi lại

re-float order

lệnh nổi lại

re-float plan

kế hoạch nổi lại

re-float efforts

cố gắng nổi lại

Câu ví dụ

the company plans to re-float shares next month to raise capital.

Công ty dự định tái phát hành cổ phiếu vào tháng tới để tăng vốn.

we need to re-float the idea at the next board meeting.

Chúng ta cần đưa ý tưởng này ra thảo luận lại tại cuộc họp ban quản trị tiếp theo.

the government decided to re-float the bond offering due to low demand.

Chính phủ quyết định tái phát hành đợt chào bán trái phiếu do nhu cầu thấp.

the rescue team attempted to re-float the capsized vessel.

Đội cứu hộ đã cố gắng lai dắt con tàu bị lật trở lại mặt nước.

they are considering re-floating the project after the funding issues were resolved.

Họ đang xem xét việc tái khởi động dự án sau khi các vấn đề về tài trợ được giải quyết.

the bank will re-float the mortgage-backed securities.

Ngân hàng sẽ tái phát hành các chứng khoán được đảm bảo bằng thế chấp.

it's important to re-float the proposal to the stakeholders.

Điều quan trọng là phải đưa đề xuất này ra thảo luận lại với các bên liên quan.

the shipyard worked to re-float the damaged cargo ship.

Nhà máy đóng tàu đã làm việc để lai dắt con tàu chở hàng bị hư hại trở lại mặt nước.

the investor hopes to re-float the struggling startup.

Nhà đầu tư hy vọng sẽ hồi sinh startup đang gặp khó khăn.

the auction house will re-float the unsold artwork.

Ngôi nhà đấu giá sẽ tái phát hành các tác phẩm nghệ thuật chưa bán.

the team decided to re-float the marketing campaign after the initial failure.

Đội ngũ đã quyết định tái khởi động chiến dịch marketing sau thất bại ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay