re-float attempt
nỗ lực nổi lại
re-floating vessel
tàu nổi lại
re-float quickly
nổi lại nhanh chóng
re-float after
nổi lại sau
re-float process
quy trình nổi lại
re-floated safely
đã nổi lại an toàn
re-floating now
đang nổi lại
re-float order
lệnh nổi lại
re-float plan
kế hoạch nổi lại
re-float efforts
cố gắng nổi lại
the company plans to re-float shares next month to raise capital.
Công ty dự định tái phát hành cổ phiếu vào tháng tới để tăng vốn.
we need to re-float the idea at the next board meeting.
Chúng ta cần đưa ý tưởng này ra thảo luận lại tại cuộc họp ban quản trị tiếp theo.
the government decided to re-float the bond offering due to low demand.
Chính phủ quyết định tái phát hành đợt chào bán trái phiếu do nhu cầu thấp.
the rescue team attempted to re-float the capsized vessel.
Đội cứu hộ đã cố gắng lai dắt con tàu bị lật trở lại mặt nước.
they are considering re-floating the project after the funding issues were resolved.
Họ đang xem xét việc tái khởi động dự án sau khi các vấn đề về tài trợ được giải quyết.
the bank will re-float the mortgage-backed securities.
Ngân hàng sẽ tái phát hành các chứng khoán được đảm bảo bằng thế chấp.
it's important to re-float the proposal to the stakeholders.
Điều quan trọng là phải đưa đề xuất này ra thảo luận lại với các bên liên quan.
the shipyard worked to re-float the damaged cargo ship.
Nhà máy đóng tàu đã làm việc để lai dắt con tàu chở hàng bị hư hại trở lại mặt nước.
the investor hopes to re-float the struggling startup.
Nhà đầu tư hy vọng sẽ hồi sinh startup đang gặp khó khăn.
the auction house will re-float the unsold artwork.
Ngôi nhà đấu giá sẽ tái phát hành các tác phẩm nghệ thuật chưa bán.
the team decided to re-float the marketing campaign after the initial failure.
Đội ngũ đã quyết định tái khởi động chiến dịch marketing sau thất bại ban đầu.
re-float attempt
nỗ lực nổi lại
re-floating vessel
tàu nổi lại
re-float quickly
nổi lại nhanh chóng
re-float after
nổi lại sau
re-float process
quy trình nổi lại
re-floated safely
đã nổi lại an toàn
re-floating now
đang nổi lại
re-float order
lệnh nổi lại
re-float plan
kế hoạch nổi lại
re-float efforts
cố gắng nổi lại
the company plans to re-float shares next month to raise capital.
Công ty dự định tái phát hành cổ phiếu vào tháng tới để tăng vốn.
we need to re-float the idea at the next board meeting.
Chúng ta cần đưa ý tưởng này ra thảo luận lại tại cuộc họp ban quản trị tiếp theo.
the government decided to re-float the bond offering due to low demand.
Chính phủ quyết định tái phát hành đợt chào bán trái phiếu do nhu cầu thấp.
the rescue team attempted to re-float the capsized vessel.
Đội cứu hộ đã cố gắng lai dắt con tàu bị lật trở lại mặt nước.
they are considering re-floating the project after the funding issues were resolved.
Họ đang xem xét việc tái khởi động dự án sau khi các vấn đề về tài trợ được giải quyết.
the bank will re-float the mortgage-backed securities.
Ngân hàng sẽ tái phát hành các chứng khoán được đảm bảo bằng thế chấp.
it's important to re-float the proposal to the stakeholders.
Điều quan trọng là phải đưa đề xuất này ra thảo luận lại với các bên liên quan.
the shipyard worked to re-float the damaged cargo ship.
Nhà máy đóng tàu đã làm việc để lai dắt con tàu chở hàng bị hư hại trở lại mặt nước.
the investor hopes to re-float the struggling startup.
Nhà đầu tư hy vọng sẽ hồi sinh startup đang gặp khó khăn.
the auction house will re-float the unsold artwork.
Ngôi nhà đấu giá sẽ tái phát hành các tác phẩm nghệ thuật chưa bán.
the team decided to re-float the marketing campaign after the initial failure.
Đội ngũ đã quyết định tái khởi động chiến dịch marketing sau thất bại ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay