reallotment

[Mỹ]/ˌriːəˈlɒtmənt/
[Anh]/ˌriːəˈlɑːtmənt/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình phân bổ lại hoặc phân bổ theo cách khác; việc phân bổ lại các nguồn lực, quỹ, đất đai hoặc không gian giữa các mục đích sử dụng hoặc người nhận khác nhau; Trong tính toán diện tích và đo đạc, việc chia nhỏ và phân phối lại các khu vực hoặc lô đất không đều thành các phần hoặc khu vực được chỉ định.
Các dạng của từ
số nhiềureallotments

Cụm từ & Cách kết hợp

reallotment of funds

Việc phân bổ lại quỹ

reallotment process

Quy trình phân bổ lại

budget reallotment

Phân bổ lại ngân sách

reallotment policy

Chính sách phân bổ lại

fund reallotment

Phân bổ lại quỹ

Câu ví dụ

the committee approved the reallotment of funds to the infrastructure project.

Hội đồng đã phê duyệt việc phân bổ lại quỹ cho dự án cơ sở hạ tầng.

the reallotment process took longer than expected due to unexpected complications.

Quy trình phân bổ lại kéo dài hơn dự kiến do những biến cố không lường trước.

several organizations requested a reallotment of their annual budget allocations.

Nhiều tổ chức đã yêu cầu phân bổ lại ngân sách hàng năm của họ.

the reallotment policy was revised to streamline the approval procedure.

Chính sách phân bổ lại đã được sửa đổi để đơn giản hóa quy trình phê duyệt.

the government proposed a reallotment scheme for emergency relief resources.

Chính phủ đã đề xuất một phương án phân bổ lại nguồn lực cứu trợ khẩn cấp.

a formal reallotment application was submitted to the finance department.

Một đơn phân bổ lại chính thức đã được gửi đến bộ phận tài chính.

the reallotment allocation was based on updated regional needs assessment.

Việc phân bổ lại dựa trên đánh giá nhu cầu khu vực được cập nhật.

new guidelines were established to govern the reallotment of charitable donations.

Các hướng dẫn mới đã được thiết lập để quản lý việc phân bổ lại các khoản quyên góp từ thiện.

the reallotment decision came after months of careful deliberation by the board.

Quyết định phân bổ lại đến sau nhiều tháng thảo luận cẩn trọng của hội đồng.

an emergency reallotment meeting was called to address the funding crisis.

Một cuộc họp phân bổ lại khẩn cấp đã được triệu tập để giải quyết khủng hoảng tài chính.

the reallotment framework ensures equitable distribution across departments.

Khung phân bổ lại đảm bảo phân phối công bằng giữa các bộ phận.

department heads appealed the reallotment ruling citing budget constraints.

Các trưởng bộ phận đã kháng nghị quyết định phân bổ lại, viện dẫn lý do hạn chế ngân sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay