receipting process
quy trình tiếp nhận
receipting system
hệ thống tiếp nhận
receipting information
thông tin tiếp nhận
receipting software
phần mềm tiếp nhận
receipting policy
chính sách tiếp nhận
receipting guidelines
hướng dẫn tiếp nhận
receipting requirements
yêu cầu tiếp nhận
receipting procedures
thủ tục tiếp nhận
receipting documentation
tài liệu tiếp nhận
receipting template
mẫu tiếp nhận
the receipting process is essential for accurate accounting.
quá trình tiếp nhận là điều cần thiết cho kế toán chính xác.
she is responsible for receipting all incoming payments.
cô ấy chịu trách nhiệm tiếp nhận tất cả các khoản thanh toán đến.
receipting can help track inventory more effectively.
việc tiếp nhận có thể giúp theo dõi hàng tồn kho hiệu quả hơn.
we need to improve our receipting system for better efficiency.
chúng ta cần cải thiện hệ thống tiếp nhận của mình để tăng hiệu quả hơn.
he spent the afternoon receipting donations for the charity.
anh ấy đã dành cả buổi chiều để tiếp nhận các khoản quyên góp cho tổ từ thiện.
proper receipting ensures transparency in financial transactions.
việc tiếp nhận đúng cách đảm bảo tính minh bạch trong các giao dịch tài chính.
they implemented a new software for receipting payments.
họ đã triển khai một phần mềm mới để tiếp nhận thanh toán.
receipting errors can lead to significant financial discrepancies.
các lỗi tiếp nhận có thể dẫn đến những sai lệch tài chính đáng kể.
training staff on receipting procedures is crucial.
việc đào tạo nhân viên về quy trình tiếp nhận là rất quan trọng.
the receipting of expenses must be documented properly.
việc tiếp nhận chi phí phải được ghi lại đầy đủ.
receipting process
quy trình tiếp nhận
receipting system
hệ thống tiếp nhận
receipting information
thông tin tiếp nhận
receipting software
phần mềm tiếp nhận
receipting policy
chính sách tiếp nhận
receipting guidelines
hướng dẫn tiếp nhận
receipting requirements
yêu cầu tiếp nhận
receipting procedures
thủ tục tiếp nhận
receipting documentation
tài liệu tiếp nhận
receipting template
mẫu tiếp nhận
the receipting process is essential for accurate accounting.
quá trình tiếp nhận là điều cần thiết cho kế toán chính xác.
she is responsible for receipting all incoming payments.
cô ấy chịu trách nhiệm tiếp nhận tất cả các khoản thanh toán đến.
receipting can help track inventory more effectively.
việc tiếp nhận có thể giúp theo dõi hàng tồn kho hiệu quả hơn.
we need to improve our receipting system for better efficiency.
chúng ta cần cải thiện hệ thống tiếp nhận của mình để tăng hiệu quả hơn.
he spent the afternoon receipting donations for the charity.
anh ấy đã dành cả buổi chiều để tiếp nhận các khoản quyên góp cho tổ từ thiện.
proper receipting ensures transparency in financial transactions.
việc tiếp nhận đúng cách đảm bảo tính minh bạch trong các giao dịch tài chính.
they implemented a new software for receipting payments.
họ đã triển khai một phần mềm mới để tiếp nhận thanh toán.
receipting errors can lead to significant financial discrepancies.
các lỗi tiếp nhận có thể dẫn đến những sai lệch tài chính đáng kể.
training staff on receipting procedures is crucial.
việc đào tạo nhân viên về quy trình tiếp nhận là rất quan trọng.
the receipting of expenses must be documented properly.
việc tiếp nhận chi phí phải được ghi lại đầy đủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay