rechauffes

[Mỹ]/reɪˈʃəʊf/
[Anh]/reɪˈʃoʊf/

Dịch

n. một món ăn được làm từ thức ăn thừa đã được hâm nóng lại; thức ăn thừa được hâm nóng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

rechauffe meal

bữa ăn tái chế

rechauffe dish

món ăn tái chế

rechauffe food

thực phẩm tái chế

rechauffe leftovers

thức ăn thừa

rechauffe soup

súp tái chế

rechauffe coffee

cà phê tái chế

rechauffe pizza

pizza tái chế

rechauffe meal prep

chuẩn bị bữa ăn tái chế

rechauffe pasta

mì ống tái chế

rechauffe sauce

nước sốt tái chế

Câu ví dụ

rechauffe can be a great way to save leftovers.

rechauffe có thể là một cách tuyệt vời để giữ lại thức ăn thừa.

rechauffe meals can be just as delicious.

Các bữa ăn rechauffe có thể ngon không kém.

rechauffe is a common practice in many households.

rechauffe là một thói quen phổ biến ở nhiều hộ gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay