recife

[Mỹ]/rɪˈsiːfeɪ/
[Anh]/rəˈsiːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở đông bắc Brazil; một thành phố cảng ở đông bắc Brazil; cũng được biết đến với tên Pernambuco
Word Forms
số nhiềurecifes

Cụm từ & Cách kết hợp

recife beach

bãi biển recife

recife city

thành phố recife

recife airport

sân bay recife

recife carnival

carnival recife

recife culture

văn hóa recife

recife nightlife

cuộc sống về đêm ở recife

recife history

lịch sử recife

recife cuisine

ẩm thực recife

recife tourism

du lịch recife

recife festival

lễ hội recife

Câu ví dụ

recife is known for its beautiful beaches.

recife nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit recife every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm recife mỗi năm.

recife has a vibrant cultural scene.

Recife có một bối cảnh văn hóa sôi động.

there are many historical sites in recife.

Có rất nhiều địa điểm lịch sử ở recife.

recife is famous for its carnival celebrations.

Recife nổi tiếng với các lễ hội hóa trang.

people enjoy seafood in recife's restaurants.

Mọi người thích hải sản trong các nhà hàng của recife.

recife is located in northeastern brazil.

Recife nằm ở đông bắc Brazil.

many artists find inspiration in recife.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng ở recife.

recife has a rich history and diverse culture.

Recife có lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.

visitors can explore the markets of recife.

Du khách có thể khám phá các khu chợ của recife.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay