recirculating

[Mỹ]/ˌriːˈsɜːkjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈsɜrkjʊleɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lưu thông (một chất lỏng, không khí, v.v.) lại
adj. liên quan đến quá trình tái lưu thông

Cụm từ & Cách kết hợp

recirculating water

nước tuần hoàn

recirculating air

không khí tuần hoàn

recirculating pump

bơm tuần hoàn

recirculating system

hệ thống tuần hoàn

recirculating flow

lưu lượng tuần hoàn

recirculating chiller

máy làm lạnh tuần hoàn

recirculating filter

bộ lọc tuần hoàn

recirculating heating

sưởi tuần hoàn

recirculating cooling

làm mát tuần hoàn

Câu ví dụ

the recirculating water system saves energy.

hệ thống nước tuần hoàn giúp tiết kiệm năng lượng.

we installed a recirculating pump in the aquarium.

chúng tôi đã lắp đặt một máy bơm tuần hoàn trong bể cá.

the recirculating air system improves indoor air quality.

hệ thống không khí tuần hoàn cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

recirculating systems are essential for sustainable farming.

các hệ thống tuần hoàn rất cần thiết cho nông nghiệp bền vững.

the recirculating filtration process removes impurities.

quá trình lọc tuần hoàn loại bỏ tạp chất.

they designed a recirculating cooling system for the factory.

họ đã thiết kế một hệ thống làm mát tuần hoàn cho nhà máy.

recirculating systems can reduce water consumption.

các hệ thống tuần hoàn có thể giảm lượng nước tiêu thụ.

the recirculating feature enhances the efficiency of the heater.

tính năng tuần hoàn nâng cao hiệu quả của máy sưởi.

our new design includes a recirculating air filter.

thiết kế mới của chúng tôi bao gồm bộ lọc không khí tuần hoàn.

the recirculating system is easy to maintain.

hệ thống tuần hoàn dễ bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay