recomposition

[Mỹ]/ˌriːˌkɒmpəˈzɪʃən/
[Anh]/ˌriːˌkɑːmpəˈzɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động viết lại hoặc sắp xếp lại; quá trình tái cấu trúc hoặc cải cách; hành động tổ chức lại hoặc thích ứng

Cụm từ & Cách kết hợp

data recomposition

tái cấu trúc dữ liệu

recomposition method

phương pháp tái cấu trúc

recomposition process

quy trình tái cấu trúc

recomposition strategy

chiến lược tái cấu trúc

recomposition model

mô hình tái cấu trúc

recomposition technique

kỹ thuật tái cấu trúc

recomposition analysis

phân tích tái cấu trúc

recomposition framework

khung tái cấu trúc

recomposition algorithm

thuật toán tái cấu trúc

recomposition function

hàm tái cấu trúc

Câu ví dụ

recomposition of the data is essential for accurate analysis.

việc tái cấu trúc dữ liệu là điều cần thiết để phân tích chính xác.

the artist's recomposition of the classic piece brought new life to it.

phong cách tái cấu trúc của nghệ sĩ đối với tác phẩm kinh điển đã mang lại sự sống mới cho nó.

we need a recomposition of the project plan to meet the new deadlines.

chúng ta cần một sự tái cấu trúc kế hoạch dự án để đáp ứng thời hạn mới.

the recomposition of the team improved collaboration and productivity.

việc tái cấu trúc đội nhóm đã cải thiện sự hợp tác và năng suất.

her recomposition of the song made it a hit.

phong cách tái cấu trúc bài hát của cô ấy đã khiến nó trở thành một hit.

the recomposition of the curriculum was necessary for better student engagement.

việc tái cấu trúc chương trình giảng dạy là cần thiết để tăng cường sự tham gia của sinh viên.

recomposition of the marketing strategy led to increased sales.

việc tái cấu trúc chiến lược marketing đã dẫn đến tăng doanh số bán hàng.

they discussed the recomposition of the organization to enhance efficiency.

họ thảo luận về việc tái cấu trúc tổ chức để tăng hiệu quả.

after the recomposition, the report was much clearer and more concise.

sau khi tái cấu trúc, báo cáo rõ ràng và súc tích hơn nhiều.

the recomposition of the data set improved the accuracy of the results.

việc tái cấu trúc bộ dữ liệu đã cải thiện độ chính xác của kết quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay