recreate

[Mỹ]/riːkrɪ'eɪt/
[Anh]/ˌrikrɪ'et/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tái tạo; mang một cái gì đó trở lại tồn tại.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítrecreates
hiện tại phân từrecreating
thì quá khứrecreated
quá khứ phân từrecreated

Câu ví dụ

the door was now open to recreate a single German state.

cánh cửa bây giờ đã mở ra để tái tạo lại một nhà nước Đức thống nhất.

he recreated Mallory's 1942 climb for TV.

anh đã tái tạo lại chuyến leo núi năm 1942 của Mallory cho truyền hình.

The former residence of Lord Kitchener, rebuilt to a new magnificence, Wildflower Hall recreates the grand style of the colonial era.

Trang viên trước đây của Lord Kitchener, được xây dựng lại với sự tráng lệ mới, Wildflower Hall tái hiện phong cách tráng lệ của thời kỳ thuộc địa.

Two teams of present-day explorers accurately recreate Scott and Amundsen"s Antarctic race to the Pole in a televisual experiment of unparalleled ambition.

Hai đội thám hiểm ngày nay đã tái tạo chính xác cuộc đua đến Nam Cực của Scott và Amundsen trong một thí nghiệm truyền hình đầy tham vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay