the variation of replicate measurements.
sự biến đổi của các phép đo lặp lại.
it might be impractical to replicate Eastern culture in the west.
có thể không thực tế để sao chép văn hóa phương Đông ở phương Tây.
If the virus cannot replicate itself, it cannot cause illness.
Nếu virus không thể tự nhân bản, nó không thể gây bệnh.
these findings have been replicated by Metzger and Antes.
những phát hiện này đã được lặp lại bởi Metzger và Antes.
Computer viruses are small programs, they replicate by attaching a copy of themselves to another program.
Virus máy tính là những chương trình nhỏ, chúng tự nhân bản bằng cách gắn một bản sao của chúng vào một chương trình khác.
The results replicated the affective priming effect, which showed that responses to affectively congruent trials were faster than affectively incongruent trials under each SOA condition.
Kết quả tái hiện hiệu ứng kích hoạt cảm xúc, cho thấy phản ứng với các thử nghiệm phù hợp về mặt cảm xúc nhanh hơn các thử nghiệm không phù hợp về mặt cảm xúc trong mỗi điều kiện SOA.
So far, XMRV, known fully as xenotropic murine leukemia virus-related virus, doesn't appear to replicate as quickly as HIV does.
Cho đến nay, XMRV, được biết đầy đủ là virus liên quan đến virus bạch cầu chuột xenotropic, dường như không nhân lên nhanh chóng như HIV.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay