recrystallization

[Mỹ]/[rɪˌkrɪs(t)əˈlaɪzəʃ(n)]/
[Anh]/[rɪˌkrɪs(t)əˈlaɪzəʃ(n)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình hình thành các tinh thể mới, lớn hơn từ các tinh thể nhỏ hơn; Sự hình thành các tinh thể lớn hơn, hoàn hảo hơn từ các tinh thể nhỏ hơn, kém hoàn hảo hơn.
v. Gây ra sự hình thành các tinh thể mới, lớn hơn; Bị tinh thể hóa lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

recrystallization process

quá trình tái tinh thể hóa

recrystallization temperature

nhiệt độ tái tinh thể hóa

induced recrystallization

tái tinh thể hóa được kích thích

recrystallization rate

tốc độ tái tinh thể hóa

complete recrystallization

tái tinh thể hóa hoàn toàn

recrystallization study

nghiên cứu tái tinh thể hóa

recrystallization zone

vùng tái tinh thể hóa

post-recrystallization

sau tái tinh thể hóa

recrystallization behavior

hành vi tái tinh thể hóa

Câu ví dụ

the recrystallization process improved the purity of the compound.

Quy trình tái kết tinh đã cải thiện độ tinh khiết của hợp chất.

we performed recrystallization from ethanol to purify the product.

Chúng tôi đã thực hiện tái kết tinh từ ethanol để tinh chế sản phẩm.

careful recrystallization is crucial for obtaining high-quality crystals.

Tái kết tinh cẩn thận là rất quan trọng để thu được các tinh thể chất lượng cao.

the rate of recrystallization depends on the solvent used.

Tốc độ tái kết tinh phụ thuộc vào dung môi được sử dụng.

slow cooling promotes the formation of larger crystals during recrystallization.

Làm nguội chậm giúp thúc đẩy sự hình thành các tinh thể lớn hơn trong quá trình tái kết tinh.

we observed recrystallization of the salt after adding a non-polar solvent.

Chúng tôi đã quan sát thấy hiện tượng tái kết tinh của muối sau khi thêm một dung môi không phân cực.

recrystallization is a common technique in organic chemistry labs.

Tái kết tinh là một kỹ thuật phổ biến trong các phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

the goal of recrystallization is to remove impurities from the solid.

Mục tiêu của tái kết tinh là loại bỏ các tạp chất khỏi chất rắn.

hot filtration is often performed before recrystallization.

Lọc nóng thường được thực hiện trước khi tiến hành tái kết tinh.

we used a mixed solvent system for recrystallization.

Chúng tôi đã sử dụng hệ thống dung môi hỗn hợp cho quá trình tái kết tinh.

the success of recrystallization depends on proper solvent selection.

Thành công của quá trình tái kết tinh phụ thuộc vào việc lựa chọn dung môi phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay