rectifiability

[Mỹ]/[ˈrek.tɪ.fɪ.ə.bɪ.lɪ.ti]/
[Anh]/[ˈrek.tɪ.fɪ.ə.bɪ.lɪ.ti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể sửa chữa được; khả năng được sửa chữa hoặc làm đúng; phạm vi mà một điều gì đó có thể được làm đúng hoặc sửa chữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

assess rectifiability

Đánh giá tính khắc phục được

demonstrate rectifiability

Chứng minh tính khắc phục được

lack rectifiability

Thiếu tính khắc phục được

potential rectifiability

Tính khả thi khắc phục được

examining rectifiability

Xem xét tính khắc phục được

improving rectifiability

Cải thiện tính khắc phục được

considering rectifiability

Xem xét tính khắc phục được

ensuring rectifiability

Đảm bảo tính khắc phục được

limited rectifiability

Tính khắc phục được bị giới hạn

high rectifiability

Tính khắc phục được cao

Câu ví dụ

the rectifiability of the system's flaws was a key focus of the project.

Tính khả sửa chữa của các lỗi trong hệ thống là trọng tâm chính của dự án.

we investigated the rectifiability of the errors in the data set.

Chúng tôi đã điều tra tính khả sửa chữa của các lỗi trong bộ dữ liệu.

the report questioned the rectifiability of the proposed solution.

Báo cáo đặt câu hỏi về tính khả sửa chữa của giải pháp được đề xuất.

understanding rectifiability is crucial for risk mitigation strategies.

Hiểu về tính khả sửa chữa là rất quan trọng đối với các chiến lược giảm thiểu rủi ro.

the software's rectifiability was enhanced through regular updates.

Tính khả sửa chữa của phần mềm được cải thiện thông qua các bản cập nhật định kỳ.

assessing the rectifiability of the situation is the first step.

Đánh giá tính khả sửa chữa của tình huống là bước đầu tiên.

limited rectifiability presented a significant challenge to the team.

Tính khả sửa chữa bị giới hạn đã đặt ra một thách thức lớn cho nhóm.

the design prioritized rectifiability to ensure long-term stability.

Thiết kế ưu tiên tính khả sửa chữa để đảm bảo tính ổn định lâu dài.

increased rectifiability reduces the impact of potential failures.

Tăng tính khả sửa chữa sẽ làm giảm tác động của các sự cố tiềm tàng.

the process allows for easy rectifiability of any mistakes.

Quy trình cho phép dễ dàng sửa chữa mọi sai sót.

we need to determine the rectifiability of the existing code.

Chúng ta cần xác định tính khả sửa chữa của mã hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay