recusant

[Mỹ]/ˈrekjʊzənt/
[Anh]/rəˈkjuːzənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ chối tuân theo
adj. không vâng lời với quyền lực.
Các dạng của từ
số nhiềurecusants

Câu ví dụ

the recusant electors

the recusant electors

2. the recusant electors...cooperated in electing a new Senate- Mary W.Williams.

2. the recusant electors...đã hợp tác trong việc bầu một Thượng viện mới - Mary W.Williams.

Solution: If a body is at rest ,it remains at rest or if it is in motion , it moves with uniform velocity until it is acted on by a recusant force.

Giải pháp: Nếu một vật ở trạng thái đứng yên, nó sẽ vẫn ở trạng thái đứng yên hoặc nếu nó chuyển động, nó sẽ chuyển động với vận tốc đều cho đến khi chịu tác dụng của một lực ngoại lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay