recyclables

[Mỹ]/[ˈrɪˌsaɪ.klə.blz]/
[Anh]/[ˈrɪˌsaɪ.klə.blz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những món đồ có thể tái chế; Vật liệu phù hợp để tái chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

collect recyclables

thu gom vật liệu tái chế

recyclables bin

thùng chứa vật liệu tái chế

sorting recyclables

phân loại vật liệu tái chế

recyclable materials

vật liệu tái chế

reduce recyclables

giảm lượng vật liệu tái chế

recyclables program

chương trình tái chế

checking recyclables

kiểm tra vật liệu tái chế

recycling recyclables

tái chế vật liệu tái chế

more recyclables

nhiều vật liệu tái chế hơn

handling recyclables

xử lý vật liệu tái chế

Câu ví dụ

we need to sort the recyclables before putting them in the bin.

Chúng ta cần phải phân loại rác tái chế trước khi bỏ vào thùng.

the city provides blue bins for collecting recyclables.

Thành phố cung cấp các thùng màu xanh lam để thu gom rác tái chế.

reducing waste and recycling recyclables are crucial for the environment.

Giảm thiểu chất thải và tái chế rác tái chế là rất quan trọng cho môi trường.

please rinse out food residue from the recyclables.

Vui lòng rửa sạch các vết thức ăn còn sót lại trên rác tái chế.

the recycling center processes a large volume of recyclables daily.

Trung tâm tái chế xử lý một lượng lớn rác tái chế mỗi ngày.

many products are now made from recycled recyclables.

Nhiều sản phẩm hiện nay được làm từ rác tái chế.

check your local guidelines for what recyclables are accepted.

Kiểm tra các hướng dẫn địa phương về những loại rác tái chế nào được chấp nhận.

we encourage everyone to participate in recycling recyclables.

Chúng tôi khuyến khích mọi người tham gia tái chế rác tái chế.

the volume of recyclables collected has increased significantly.

Lượng rác tái chế thu gom đã tăng đáng kể.

properly disposing of recyclables helps conserve resources.

Xử lý đúng cách rác tái chế giúp bảo tồn tài nguyên.

we are implementing a new system for sorting recyclables.

Chúng tôi đang triển khai một hệ thống mới để phân loại rác tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay