redberry

[Mỹ]/ˈredberi/
[Anh]/ˈrɛdˌbɛri/

Dịch

n. một loại quả mọng đỏ, thường dùng để chỉ một loại cây hoặc quả có quả mọng đỏ; một loại cây hoặc hoa sinh ra quả mọng đỏ; thứ gì đó có mùi thơm hoặc mùi hương của quả mọng đỏ
Các dạng của từ
số nhiềuredberries

Cụm từ & Cách kết hợp

redberry pie

quả mọng đỏ pie

redberry jam

quả mọng đỏ mứt

redberry bush

cây bụi quả mọng đỏ

fresh redberries

quả mọng đỏ tươi

redberry wine

rượu quả mọng đỏ

dried redberries

quả mọng đỏ khô

wild redberries

quả mọng đỏ dại

redberry tart

quả mọng đỏ tart

redberry picking

nhặt quả mọng đỏ

redberry season

mùa quả mọng đỏ

Câu ví dụ

the redberry bush in our garden is full of ripe fruit.

Cây bụi mâm xôi trong vườn chúng tôi đầy ắp những trái chín.

she made homemade redberry jam from the berries she picked yesterday.

Cô ấy đã làm mứt mâm xôi tự làm từ những quả mâm xôi cô hái ngày hôm qua.

the bakery sells delicious redberry pies every morning.

Bakery bán những chiếc bánh mâm xôi ngon miệng mỗi sáng.

i enjoy drinking a fresh redberry smoothie for breakfast.

Tôi thích uống một ly sinh tố mâm xôi tươi vào bữa sáng.

we went redberry picking at the local farm last weekend.

Chúng tôi đã đi hái mâm xôi tại nông trại địa phương vào cuối tuần trước.

the redberry sauce pairs perfectly with roasted duck.

Nước sốt mâm xôi ăn kèm hoàn hảo với vịt nướng.

many people prefer the sweet redberry flavor of this ice cream.

Nhiều người thích hương vị ngọt ngào của mâm xôi trong loại kem này.

fresh redberry muffins are popular at the café near my office.

Bánh muffin mâm xôi tươi rất phổ biến tại quán cà phê gần văn phòng của tôi.

the redberry harvest season begins in late summer.

Mùa thu hoạch mâm xôi bắt đầu vào cuối mùa hè.

wild redberry grows abundantly in the mountainous regions.

Mâm xôi hoang dã mọc nhiều ở các khu vực núi non.

she added redberry compote to her morning yogurt.

Cô ấy thêm mứt mâm xôi vào sữa chua buổi sáng của mình.

the redberry orchard produced a record crop this year.

Vườn mâm xôi đã cho thu hoạch kỷ lục trong năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay