| số nhiều | redberries |
redberry pie
quả mọng đỏ pie
redberry jam
quả mọng đỏ mứt
redberry bush
cây bụi quả mọng đỏ
fresh redberries
quả mọng đỏ tươi
redberry wine
rượu quả mọng đỏ
dried redberries
quả mọng đỏ khô
wild redberries
quả mọng đỏ dại
redberry tart
quả mọng đỏ tart
redberry picking
nhặt quả mọng đỏ
redberry season
mùa quả mọng đỏ
the redberry bush in our garden is full of ripe fruit.
Cây bụi mâm xôi trong vườn chúng tôi đầy ắp những trái chín.
she made homemade redberry jam from the berries she picked yesterday.
Cô ấy đã làm mứt mâm xôi tự làm từ những quả mâm xôi cô hái ngày hôm qua.
the bakery sells delicious redberry pies every morning.
Bakery bán những chiếc bánh mâm xôi ngon miệng mỗi sáng.
i enjoy drinking a fresh redberry smoothie for breakfast.
Tôi thích uống một ly sinh tố mâm xôi tươi vào bữa sáng.
we went redberry picking at the local farm last weekend.
Chúng tôi đã đi hái mâm xôi tại nông trại địa phương vào cuối tuần trước.
the redberry sauce pairs perfectly with roasted duck.
Nước sốt mâm xôi ăn kèm hoàn hảo với vịt nướng.
many people prefer the sweet redberry flavor of this ice cream.
Nhiều người thích hương vị ngọt ngào của mâm xôi trong loại kem này.
fresh redberry muffins are popular at the café near my office.
Bánh muffin mâm xôi tươi rất phổ biến tại quán cà phê gần văn phòng của tôi.
the redberry harvest season begins in late summer.
Mùa thu hoạch mâm xôi bắt đầu vào cuối mùa hè.
wild redberry grows abundantly in the mountainous regions.
Mâm xôi hoang dã mọc nhiều ở các khu vực núi non.
she added redberry compote to her morning yogurt.
Cô ấy thêm mứt mâm xôi vào sữa chua buổi sáng của mình.
the redberry orchard produced a record crop this year.
Vườn mâm xôi đã cho thu hoạch kỷ lục trong năm nay.
redberry pie
quả mọng đỏ pie
redberry jam
quả mọng đỏ mứt
redberry bush
cây bụi quả mọng đỏ
fresh redberries
quả mọng đỏ tươi
redberry wine
rượu quả mọng đỏ
dried redberries
quả mọng đỏ khô
wild redberries
quả mọng đỏ dại
redberry tart
quả mọng đỏ tart
redberry picking
nhặt quả mọng đỏ
redberry season
mùa quả mọng đỏ
the redberry bush in our garden is full of ripe fruit.
Cây bụi mâm xôi trong vườn chúng tôi đầy ắp những trái chín.
she made homemade redberry jam from the berries she picked yesterday.
Cô ấy đã làm mứt mâm xôi tự làm từ những quả mâm xôi cô hái ngày hôm qua.
the bakery sells delicious redberry pies every morning.
Bakery bán những chiếc bánh mâm xôi ngon miệng mỗi sáng.
i enjoy drinking a fresh redberry smoothie for breakfast.
Tôi thích uống một ly sinh tố mâm xôi tươi vào bữa sáng.
we went redberry picking at the local farm last weekend.
Chúng tôi đã đi hái mâm xôi tại nông trại địa phương vào cuối tuần trước.
the redberry sauce pairs perfectly with roasted duck.
Nước sốt mâm xôi ăn kèm hoàn hảo với vịt nướng.
many people prefer the sweet redberry flavor of this ice cream.
Nhiều người thích hương vị ngọt ngào của mâm xôi trong loại kem này.
fresh redberry muffins are popular at the café near my office.
Bánh muffin mâm xôi tươi rất phổ biến tại quán cà phê gần văn phòng của tôi.
the redberry harvest season begins in late summer.
Mùa thu hoạch mâm xôi bắt đầu vào cuối mùa hè.
wild redberry grows abundantly in the mountainous regions.
Mâm xôi hoang dã mọc nhiều ở các khu vực núi non.
she added redberry compote to her morning yogurt.
Cô ấy thêm mứt mâm xôi vào sữa chua buổi sáng của mình.
the redberry orchard produced a record crop this year.
Vườn mâm xôi đã cho thu hoạch kỷ lục trong năm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay