redecorations

[Mỹ]/ri,dɛkə'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cải tạo hoặc trang trí lại; làm lại hoặc tân trang (một không gian)

Câu ví dụ

King Edward VII oversaw a partial redecoration in a Belle epoque cream and gold colour scheme.

Vua Edward VII đã giám sát việc sửa đổi một phần theo phong cách Belle Époque với màu kem và vàng.

The main purpose of the project is to reconstruct the roof, to repave the floor and to carry out the internal and external redecoration and minor repairs and restorations of the Tang Ancestral Hall.

Mục đích chính của dự án là xây dựng lại mái nhà, lát lại sàn nhà và thực hiện cải tạo và sửa chữa, phục hồi nhỏ bên trong và bên ngoài của Đại Sảnh Tổ Tông nhà Đường.

The house is undergoing redecoration.

Ngôi nhà đang được tân trang lại.

She hired a professional designer for the redecoration project.

Cô ấy đã thuê một nhà thiết kế chuyên nghiệp cho dự án tân trang.

The redecoration of the office will start next month.

Việc tân trang văn phòng sẽ bắt đầu vào tháng tới.

They are planning a complete redecoration of the living room.

Họ đang lên kế hoạch tân trang lại phòng khách một cách hoàn chỉnh.

The redecoration budget has been approved by the board.

Ngân sách tân trang đã được hội đồng phê duyệt.

The redecoration process involves painting and new furniture.

Quá trình tân trang bao gồm sơn và đồ nội thất mới.

She wants to change the color scheme as part of the redecoration.

Cô ấy muốn thay đổi bảng màu như một phần của việc tân trang.

Redecoration can greatly enhance the value of a property.

Việc tân trang có thể tăng đáng kể giá trị của một bất động sản.

They are looking for inspiration for the redecoration of their kitchen.

Họ đang tìm kiếm nguồn cảm hứng cho việc tân trang bếp của họ.

The redecoration plans include renovating the bathrooms.

Các kế hoạch tân trang bao gồm cải tạo phòng tắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay