redeems

[Mỹ]/rɪˈdiːmz/
[Anh]/rɪˈdimz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bồi thường hoặc sửa chữa; thực hiện hoặc hoàn thành; cứu hoặc cứu thoát; giải oan hoặc miễn trách khỏi lỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

faith redeems

tín đức chuộc tội

love redeems

tình yêu chuộc tội

grace redeems

ân điển chuộc tội

time redeems

thời gian chuộc tội

money redeems

tiền bạc chuộc tội

life redeems

cuộc đời chuộc tội

action redeems

hành động chuộc tội

forgiveness redeems

sự tha thứ chuộc tội

experience redeems

kinh nghiệm chuộc tội

sacrifice redeems

hy sinh chuộc tội

Câu ví dụ

she believes that love redeems us all.

Cô ấy tin rằng tình yêu chuộc tội cho tất cả chúng ta.

his hard work redeems his past mistakes.

Công việc chăm chỉ của anh ấy chuộc lỗi cho những sai lầm trong quá khứ.

the coupon redeems a discount on your purchase.

Phiếu giảm giá đổi lấy một khoản giảm giá cho giao dịch của bạn.

forgiveness redeems relationships and heals wounds.

Sự tha thứ cứu vãn các mối quan hệ và chữa lành những vết thương.

the charity redeems hope for many families.

Hoạt động từ thiện mang lại hy vọng cho nhiều gia đình.

art often redeems the mundane aspects of life.

Nghệ thuật thường chuộc lại những khía cạnh tầm thường của cuộc sống.

he redeems his time by volunteering.

Anh ấy dành thời gian của mình bằng cách làm tình nguyện.

the program redeems points for rewards.

Chương trình đổi điểm lấy phần thưởng.

she feels that education redeems society.

Cô ấy cảm thấy rằng giáo dục cứu rỗi xã hội.

faith redeems those who seek it earnestly.

Niềm tin cứu rỗi những ai tìm kiếm nó một cách chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay