redeposition

[Mỹ]/ˌriːdɪˈpəzɪʃən/
[Anh]/ˌriːdɪˈpəˈzɪʃən/

Dịch

n.quá trình gửi tiền lại
Word Forms
số nhiềuredepositions

Cụm từ & Cách kết hợp

redeposition process

quá trình tái lắng đọng

redeposition layer

lớp tái lắng đọng

redeposition method

phương pháp tái lắng đọng

redeposition rate

tốc độ tái lắng đọng

redeposition phenomenon

hiện tượng tái lắng đọng

redeposition technique

kỹ thuật tái lắng đọng

redeposition effect

hiệu ứng tái lắng đọng

redeposition area

khu vực tái lắng đọng

redeposition analysis

phân tích tái lắng đọng

redeposition model

mô hình tái lắng đọng

Câu ví dụ

the redeposition of sediment can alter the landscape significantly.

Việc lắng đọng lại của trầm tích có thể làm thay đổi đáng kể cảnh quan.

scientists study the redeposition of materials in geological formations.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự lắng đọng lại của vật liệu trong các cấu trúc địa chất.

environmental changes can lead to the redeposition of pollutants in water bodies.

Những thay đổi về môi trường có thể dẫn đến sự lắng đọng lại của các chất ô nhiễm trong các vùng nước.

understanding redeposition is crucial for effective soil management.

Hiểu về sự lắng đọng lại là rất quan trọng cho việc quản lý đất hiệu quả.

redeposition processes are important in sedimentology.

Các quá trình lắng đọng lại rất quan trọng trong trầm học.

the redeposition of nutrients can affect plant growth.

Việc lắng đọng lại của các chất dinh dưỡng có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.

researchers observed the redeposition of carbon in the ecosystem.

Các nhà nghiên cứu quan sát thấy sự lắng đọng lại của carbon trong hệ sinh thái.

hydraulic processes influence the redeposition of sediments in rivers.

Các quá trình thủy lực ảnh hưởng đến sự lắng đọng lại của trầm tích trong các con sông.

effective dredging can minimize the redeposition of silt in channels.

Nạo vét hiệu quả có thể giảm thiểu sự lắng đọng lại của cát bồi trong các kênh.

monitoring redeposition patterns helps in environmental conservation efforts.

Việc theo dõi các mô hình lắng đọng lại giúp các nỗ lực bảo tồn môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay