redigitize

[Mỹ]/riːˈdɪdʒɪtaɪz/
[Anh]/riːˈdɪdʒɪtaɪz/

Dịch

v. chuyển đổi lại sang dạng số; chuyển đổi lại thứ gì đó đã ở dạng số thành định dạng số mới; quét lại hoặc mã hóa lại các tài liệu số hiện có để cải thiện chất lượng hoặc thay đổi định dạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

redigitize archives

Tái số hóa hồ sơ

redigitized photos

Ảnh đã được tái số hóa

need to redigitize

Cần phải tái số hóa

redigitize tapes

Tái số hóa băng

redigitized recordings

Các bản ghi đã được tái số hóa

redigitize collection

Tái số hóa bộ sưu tập

must redigitize

Phải tái số hóa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay