redouble

[Mỹ]/riː'dʌb(ə)l/
[Anh]/ˌri'dʌbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gấp đôi lần nữa; gập lại
vi. trở thành gấp đôi; vang lại
n. sự gấp đôi lần nữa
Word Forms
hiện tại phân từredoubling
thì quá khứredoubled
ngôi thứ ba số ítredoubles
quá khứ phân từredoubled

Cụm từ & Cách kết hợp

redouble efforts

tăng cường nỗ lực

redouble focus

tăng cường tập trung

redouble commitment

tăng cường cam kết

redouble attention

tăng cường sự chú ý

Câu ví dụ

We redouble our efforts for Manhan’s release.

Chúng tôi tăng cường nỗ lực để trả tự do cho Manhan.

we will redouble our efforts to reform agricultural policy.

Chúng tôi sẽ tăng cường nỗ lực để cải cách chính sách nông nghiệp.

The fox redoubled on its trail to escape the hunters.

Con cáo tăng tốc trên đường đi của nó để trốn khỏi những kẻ săn trộm.

He planned with redoubled care.

Anh ấy lên kế hoạch với sự cẩn trọng tăng gấp đôi.

When he saw the land ahead, the swimmer redoubled his speed.

Khi anh ấy nhìn thấy vùng đất phía trước, người bơi đã tăng tốc.

We must redouble our efforts to meet the deadline.

Chúng ta phải tăng cường nỗ lực để đáp ứng thời hạn.

The company decided to redouble its marketing strategies to boost sales.

Công ty quyết định tăng cường các chiến lược tiếp thị để tăng doanh số.

In times of crisis, it's important to redouble our focus on communication.

Trong thời điểm khủng hoảng, điều quan trọng là phải tăng cường sự tập trung vào giao tiếp.

The coach asked the team to redouble their training efforts for the upcoming match.

Huấn luyện viên yêu cầu đội bóng tăng cường nỗ lực huấn luyện cho trận đấu sắp tới.

She needed to redouble her concentration in order to finish the project on time.

Cô ấy cần phải tăng cường sự tập trung để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

The government plans to redouble its efforts in combating climate change.

Chính phủ có kế hoạch tăng cường nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu.

The teacher encouraged the students to redouble their study habits for the final exams.

Giáo viên khuyến khích học sinh tăng cường thói quen học tập cho các kỳ thi cuối kỳ.

After receiving feedback, the team decided to redouble their creativity in designing the product.

Sau khi nhận được phản hồi, đội đã quyết định tăng cường sự sáng tạo trong thiết kế sản phẩm.

As the project deadline approached, they knew they had to redouble their efforts to complete it on time.

Khi thời hạn dự án đến gần, họ biết rằng họ phải tăng cường nỗ lực để hoàn thành nó đúng thời hạn.

The organization aims to redouble its impact on the community through various initiatives.

Tổ chức đặt mục tiêu tăng cường tác động của mình đến cộng đồng thông qua các sáng kiến ​​khác nhau.

Ví dụ thực tế

I redoubled my efforts for this third exam.

Tôi đã tăng cường nỗ lực cho kỳ thi thứ ba này.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

We must, therefore, redouble our resolve to rescue them.

Vì vậy, chúng ta phải tăng cường quyết tâm giải cứu họ.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

Efforts were redoubled to strengthen the public health system.

Những nỗ lực đã được tăng cường để củng cố hệ thống y tế công cộng.

Nguồn: 2021 Government Work Report

So I think they're gonna redouble them.

Vì vậy, tôi nghĩ họ sẽ tăng cường chúng.

Nguồn: Financial Times

If they're not, we need to redouble those efforts.

Nếu không, chúng ta cần tăng cường những nỗ lực đó.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

He redoubled his efforts to ignore the pulsing of his scar.

Anh ta đã tăng cường nỗ lực để phớt lờ sự nhói của vết sẹo.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Their fears were redoubled when a tremendous rain of hot ash began to fall.

Nỗi sợ hãi của họ tăng lên gấp đôi khi một trận mưa tro nóng rực bắt đầu rơi xuống.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

The US President-elect Joe Biden has called on Americans to redouble their efforts against coronavirus.

Tổng thống đắc cử Joe Biden của Mỹ đã kêu gọi người dân Mỹ tăng cường nỗ lực chống lại coronavirus.

Nguồn: BBC Listening November 2020 Collection

They will no doubt redouble their efforts to get their hands on that server now.

Chắc chắn họ sẽ tăng cường nỗ lực để chiếm lấy máy chủ đó ngay bây giờ.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

Now experts are saying the country must redouble its efforts and explore higher taxation to reduce tobacco smoking.

Bây giờ các chuyên gia cho rằng đất nước cần tăng cường nỗ lực và khám phá các biện pháp đánh thuế cao hơn để giảm hút thuốc lá.

Nguồn: Finance and Economics English Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay