reeducates

[Mỹ]/ˌriːˈɛdʒʊkeɪts/
[Anh]/ˌriːˈɛdʒʊˌkeɪts/

Dịch

v. giáo dục lại hoặc khác; để đào tạo lại hoặc điều chỉnh hành vi

Cụm từ & Cách kết hợp

reeducates individuals

tái giáo dục các cá nhân

reeducates the mind

tái giáo dục tâm trí

reeducates communities

tái giáo dục các cộng đồng

reeducates through art

tái giáo dục thông qua nghệ thuật

reeducates offenders

tái giáo dục những người phạm tội

reeducates society

tái giáo dục xã hội

reeducates children

tái giáo dục trẻ em

reeducates workers

tái giáo dục người lao động

reeducates through dialogue

tái giáo dục thông qua đối thoại

reeducates the youth

tái giáo dục thế hệ trẻ

Câu ví dụ

the program reeducates individuals on the importance of mental health.

chương trình tái giáo dục các cá nhân về tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.

she believes that education reeducates the mind.

cô ấy tin rằng giáo dục tái giáo dục tâm trí.

the organization reeducates former offenders to help them reintegrate.

tổ chức tái giáo dục những người phạm tội để giúp họ tái hòa nhập.

he reeducates himself through online courses.

anh ấy tự tái giáo dục mình thông qua các khóa học trực tuyến.

the initiative reeducates employees about workplace safety.

sáng kiến tái giáo dục nhân viên về an toàn nơi làm việc.

the school reeducates students about environmental conservation.

nhà trường tái giáo dục học sinh về bảo tồn môi trường.

she reeducates her dog with positive reinforcement techniques.

cô ấy tái giáo dục chú chó của mình bằng các kỹ thuật củng cố tích cực.

the workshop reeducates participants on effective communication skills.

công tác hội tái giáo dục người tham gia về các kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

the campaign reeducates the public about healthy eating habits.

chiến dịch tái giáo dục công chúng về thói quen ăn uống lành mạnh.

the therapist reeducates clients to manage their stress better.

nhà trị liệu tái giáo dục khách hàng để quản lý căng thẳng tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay