reexaminations

[Mỹ]/ˌriːɪɡˈzæmɪˈneɪʃən/
[Anh]/ˌriːɪɡˈzæmɪˈneɪʃən/

Dịch

n. hành động làm bài kiểm tra lại; một bài kiểm tra hoặc phỏng vấn lần thứ hai; quá trình kiểm tra hoặc xác minh lại một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

reexamination required

đề nghị xem xét lại

under reexamination

đang xem xét lại

request reexamination

yêu cầu xem xét lại

reexamination process

quy trình xem xét lại

awaiting reexamination

đang chờ xem xét lại

scheduled reexamination

xem xét lại theo lịch trình

reexamination period

thời gian xem xét lại

post-reexamination

sau khi xem xét lại

reexamination results

kết quả xem xét lại

formal reexamination

xem xét lại chính thức

Câu ví dụ

the patient will undergo a reexamination to confirm the diagnosis.

bệnh nhân sẽ trải qua một cuộc kiểm tra lại để xác nhận chẩn đoán.

a thorough reexamination of the evidence is necessary before making a decision.

việc xem xét lại kỹ lưỡng các bằng chứng là cần thiết trước khi đưa ra quyết định.

the university announced a reexamination of the admissions policy.

trường đại học đã công bố xem xét lại chính sách tuyển sinh.

following the surgery, a post-operative reexamination is scheduled.

sau phẫu thuật, một cuộc kiểm tra lại sau phẫu thuật đã được lên lịch.

the court ordered a reexamination of the case due to new information.

tòa án đã ra lệnh xem xét lại vụ án do có thông tin mới.

he requested a reexamination of his driving test results.

anh ấy đã yêu cầu xem xét lại kết quả kiểm tra lái xe của mình.

the committee initiated a reexamination of the project proposal.

ủy ban đã khởi xướng một cuộc xem xét lại đề xuất dự án.

a formal reexamination process will be implemented for all applications.

một quy trình xem xét lại chính thức sẽ được thực hiện cho tất cả các đơn đăng ký.

the company conducted a reexamination of its internal procedures.

công ty đã tiến hành xem xét lại các quy trình nội bộ của mình.

the student appealed for a reexamination of the exam paper.

sinh viên đã kêu gọi xem xét lại bài thi.

a detailed reexamination of the financial records is underway.

việc xem xét lại chi tiết các hồ sơ tài chính đang được tiến hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay