re-study

[Mỹ]/[riːˈstʌdi]/
[Anh]/[riːˈstʌdi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nghiên cứu lại điều gì đó; Xem xét hoặc đi qua tài liệu đã học trước đó.
n. Hành động nghiên cứu lại điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-study the material

nghiên cứu lại tài liệu

re-studying for exams

học lại để thi

re-study session

buổi học lại

re-study quickly

học lại nhanh chóng

re-study notes

học lại ghi chú

re-study course

học lại khóa học

re-study approach

phương pháp học lại

re-study now

học lại ngay bây giờ

re-study skills

kỹ năng học lại

Câu ví dụ

i need to re-study the material before the exam.

Tôi cần phải ôn lại tài liệu trước kỳ thi.

let's re-study the project proposal together.

Chúng ta hãy cùng nhau ôn lại đề xuất dự án.

he decided to re-study classical literature.

Anh ấy quyết định ôn lại văn học cổ điển.

we will re-study the data to confirm our findings.

Chúng tôi sẽ ôn lại dữ liệu để xác nhận những phát hiện của chúng tôi.

it's important to re-study safety procedures regularly.

Điều quan trọng là phải ôn lại các quy trình an toàn thường xuyên.

she plans to re-study french next year.

Cô ấy dự định ôn lại tiếng Pháp năm tới.

the students will re-study the chapter on photosynthesis.

Các sinh viên sẽ ôn lại chương về quang hợp.

could you re-study the contract for any errors?

Bạn có thể ôn lại hợp đồng xem có lỗi nào không?

i'm going to re-study the code to debug it.

Tôi sẽ ôn lại mã để gỡ lỗi nó.

we should re-study the market trends before launching.

Chúng ta nên ôn lại xu hướng thị trường trước khi ra mắt.

the team will re-study the initial design specifications.

Nhóm sẽ ôn lại các thông số kỹ thuật thiết kế ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay