reformat

[Mỹ]/ˌriːˈfɔːmæt/
[Anh]/ˌriːˈfɔːrmæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để thay đổi định dạng của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

reformat document

định dạng tài liệu

reformat text

định dạng văn bản

reformat data

định dạng dữ liệu

reformat code

định dạng mã

reformat image

định dạng hình ảnh

reformat file

định dạng tệp tin

reformat layout

định dạng bố cục

reformat output

định dạng đầu ra

reformat settings

định dạng cài đặt

reformat style

định dạng kiểu

Câu ví dụ

we need to reformat the document for better clarity.

Chúng tôi cần định dạng lại tài liệu để dễ hiểu hơn.

can you reformat the data into a more readable layout?

Bạn có thể định dạng lại dữ liệu thành bố cục dễ đọc hơn không?

it's essential to reformat the hard drive before installation.

Việc định dạng lại ổ cứng trước khi cài đặt là rất cần thiết.

we decided to reformat the website for a fresh look.

Chúng tôi đã quyết định định dạng lại trang web để có giao diện mới mẻ hơn.

after the crash, we had to reformat the system.

Sau sự cố, chúng tôi phải định dạng lại hệ thống.

he suggested we reformat the presentation slides.

Anh ấy gợi ý chúng tôi định dạng lại các slide trình bày.

to fix the errors, we may need to reformat the code.

Để sửa các lỗi, chúng tôi có thể cần định dạng lại mã nguồn.

they plan to reformat the entire database for efficiency.

Họ dự định định dạng lại toàn bộ cơ sở dữ liệu để tăng hiệu quả.

it's time to reformat our approach to the project.

Đã đến lúc chúng ta định dạng lại cách tiếp cận dự án của mình.

reformatting the schedule will help us meet deadlines.

Việc định dạng lại lịch trình sẽ giúp chúng ta đáp ứng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay