reformingly

[Mỹ]/rɪˈfɔːmɪŋli/
[Anh]/rɪˈfɔːrmɪŋli/

Dịch

adv. theo cách cải cách; theo cách có xu hướng mang lại sự cải thiện hoặc thay đổi

Câu ví dụ

the government is reformingly overhauling the educational system to better prepare students for the future.

Chính phủ đang cải cách toàn diện hệ thống giáo dục để chuẩn bị tốt hơn cho học sinh tương lai.

she spoke reformingly about transforming workplace culture to promote greater inclusivity.

Cô ấy đã nói một cách cải cách về việc chuyển đổi văn hóa nơi làm việc để thúc đẩy sự hòa nhập lớn hơn.

the corporation is reformingly restructuring its operations to become more environmentally sustainable.

Tập đoàn đang cải cách cấu trúc hoạt động của mình để trở nên bền vững hơn về mặt môi trường.

he advocated reformingly for changes to the healthcare system that would benefit underserved communities.

Anh ấy ủng hộ cải cách các thay đổi đối với hệ thống chăm sóc sức khỏe sẽ mang lại lợi ích cho các cộng đồng kém phục vụ.

the city council is reformingly updating infrastructure to accommodate growing population demands.

Hội đồng thành phố đang cải cách nâng cấp cơ sở hạ tầng để đáp ứng nhu cầu dân số ngày càng tăng.

the university approached reformingly the challenge of making higher education more accessible.

Trường đại học tiếp cận một cách cải cách thách thức trong việc giúp giáo dục đại học trở nên dễ tiếp cận hơn.

the new policy reformingly addresses the complex issue of affordable housing in urban areas.

Chính sách mới cải cách giải quyết vấn đề phức tạp về nhà ở giá cả phải trả ở các khu vực đô thị.

the technology company is reformingly adapting its business model to changing market conditions.

Công ty công nghệ đang cải cách thích ứng mô hình kinh doanh của mình với những điều kiện thị trường thay đổi.

they approached the social problem reformingly, seeking solutions that address root causes rather than symptoms.

Họ tiếp cận vấn đề xã hội một cách cải cách, tìm kiếm các giải pháp giải quyết các nguyên nhân gốc rễ hơn là các triệu chứng.

the non-profit organization is reformingly challenging traditional approaches to community development.

Tổ chức phi lợi nhuận cải cách đang thách thức các phương pháp truyền thống phát triển cộng đồng.

the institution is reformingly modernizing its curriculum to include essential twenty-first century skills.

Viện đang cải cách hiện đại hóa chương trình giảng dạy của mình để bao gồm các kỹ năng thiết yếu của thế kỷ 21.

the administration is reformingly transforming public transportation to reduce carbon emissions significantly.

Chính quyền đang cải cách chuyển đổi phương tiện giao thông công cộng để giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay