refortify

[Mỹ]/ˌriːˈfɔːtɪfaɪ/
[Anh]/ˌriːˈfɔːrɪfaɪ/

Dịch

v. tăng cường lại; củng cố

Cụm từ & Cách kết hợp

refortify defenses

củng cố phòng tuyến

refortify position

củng cố vị trí

refortify resources

củng cố nguồn lực

refortify strategy

củng cố chiến lược

refortify team

củng cố đội ngũ

refortify morale

củng cố tinh thần

refortify alliances

củng cố liên minh

refortify plans

củng cố kế hoạch

refortify infrastructure

củng cố cơ sở hạ tầng

refortify foundations

củng cố nền tảng

Câu ví dụ

we need to refortify the walls before winter.

Chúng tôi cần phải gia cố lại các bức tường trước mùa đông.

the team decided to refortify their strategy for the upcoming match.

Đội đã quyết định gia cố lại chiến lược của họ cho trận đấu sắp tới.

after the storm, they had to refortify their shelter.

Sau cơn bão, họ phải gia cố lại nơi trú ẩn của mình.

he plans to refortify his position within the company.

Anh ấy có kế hoạch củng cố vị trí của mình trong công ty.

to withstand future attacks, they must refortify their defenses.

Để chống lại các cuộc tấn công trong tương lai, họ phải gia cố lại phòng thủ của mình.

the government aims to refortify the economy after the crisis.

Chính phủ hướng tới việc củng cố nền kinh tế sau cuộc khủng hoảng.

she decided to refortify her relationships with old friends.

Cô ấy quyết định củng cố lại mối quan hệ với những người bạn cũ.

they must refortify their commitment to the project.

Họ phải củng cố cam kết của mình với dự án.

it's essential to refortify your immune system during flu season.

Điều quan trọng là phải tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn trong mùa cúm.

we should refortify our plans to ensure success.

Chúng ta nên củng cố kế hoạch của mình để đảm bảo thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay