refracted

[Mỹ]/rɪˈfræktɪd/
[Anh]/rɪˈfræktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thời quá khứ và phân từ quá khứ của refract

Cụm từ & Cách kết hợp

light refracted

ánh sáng khúc xạ

refracted rays

các tia khúc xạ

refracted image

ảnh khúc xạ

refracted waves

các sóng khúc xạ

refracted colors

các màu khúc xạ

refracted light

ánh sáng khúc xạ

refracted sound

âm thanh khúc xạ

refracted paths

các đường đi khúc xạ

refracted beams

các chùm tia khúc xạ

refracted spectrum

quang phổ khúc xạ

Câu ví dụ

the light was refracted through the glass prism.

ánh sáng khúc xạ qua lăng kính thủy tinh.

her voice was refracted in the empty hall.

giọng của cô ấy khúc xạ trong hành lang trống trải.

the colors were refracted beautifully in the water.

những màu sắc khúc xạ tuyệt đẹp trong nước.

he observed how the sunlight refracted off the surface of the lake.

anh ta quan sát cách ánh sáng mặt trời khúc xạ trên bề mặt hồ.

the image was refracted by the curved lens.

hình ảnh bị khúc xạ bởi thấu kính cong.

when light is refracted, it changes direction.

khi ánh sáng khúc xạ, nó thay đổi hướng.

the artist used refracted light to create stunning effects.

nghệ sĩ sử dụng ánh sáng khúc xạ để tạo ra những hiệu ứng tuyệt đẹp.

refraction occurs when light passes through different mediums.

khúc xạ xảy ra khi ánh sáng đi qua các môi trường khác nhau.

the refracted rays formed a rainbow in the sky.

những tia sáng khúc xạ tạo thành một cầu vồng trên bầu trời.

scientists study how light is refracted in various materials.

các nhà khoa học nghiên cứu cách ánh sáng khúc xạ trong các vật liệu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay